偏心矩 piānxīn jǔ
volume volume

Từ hán việt: 【thiên tâm củ】

Đọc nhanh: 偏心矩 (thiên tâm củ). Ý nghĩa là: trục lệch tâm.

Ý Nghĩa của "偏心矩" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

偏心矩 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. trục lệch tâm

axis of eccentricity

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 偏心矩

  • volume volume

    - 偏狭 piānxiá 的 de 视野 shìyě 上 shàng 不 bù 开阔 kāikuò 的 de ; 狭隘 xiáài 和 hé 以 yǐ 自我 zìwǒ 为 wèi 中心 zhōngxīn 的 de

    - Tầm nhìn hẹp và hẹp hòi, tập trung vào bản thân và thiếu sự mở rộng.

  • volume volume

    - 我 wǒ 看 kàn 爷爷 yéye 对 duì 弟弟 dìdì 是 shì 有 yǒu 偏心眼儿 piānxīnyǎner 的 de

    - Tối thấy ông thiên vị em tôi hơn

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 设计 shèjì 很 hěn 偏心 piānxīn

    - Thiết kế của cô ấy rất độc đáo.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 决定 juédìng 很 hěn 偏心 piānxīn

    - Quyết định của anh ấy rất thiên vị

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 观点 guāndiǎn 非常 fēicháng 偏心 piānxīn

    - Quan điểm của anh ấy rất độc đáo.

  • volume volume

    - 偏 piān 这个 zhègè 时候 shíhou 车 chē 又坏了 yòuhuàile , 真叫人 zhēnjiàorén 糟心 zāoxīn

    - xe lại hư đúng vào lúc này, thật bực mình.

  • volume volume

    - 这件 zhèjiàn 作品 zuòpǐn 太 tài 偏心 piānxīn 了 le

    - Tác phẩm này quá khác biệt.

  • volume volume

    - 环境 huánjìng 和 hé 小 xiǎo 人们 rénmen 的 de 偏执 piānzhí , 使 shǐ 我 wǒ 失去 shīqù 了 le 信心 xìnxīn

    - Môi trường và sự ngoan cố của những kẻ tiểu nhân khiến tôi mất tự tin.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 偏›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+9 nét)
    • Pinyin: Piān
    • Âm hán việt: Thiên
    • Nét bút:ノ丨丶フ一ノ丨フ一丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OHSB (人竹尸月)
    • Bảng mã:U+504F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • ⺗›

  • 心›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+0 nét)
    • Pinyin: Xīn
    • Âm hán việt: Tâm
    • Nét bút:丶フ丶丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:P (心)
    • Bảng mã:U+5FC3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 矩›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thỉ 矢 (+4 nét)
    • Pinyin: Jǔ
    • Âm hán việt: Củ
    • Nét bút:ノ一一ノ丶一フ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OKSS (人大尸尸)
    • Bảng mã:U+77E9
    • Tần suất sử dụng:Cao