假音 jiǎ yīn
volume volume

Từ hán việt: 【giả âm】

Đọc nhanh: 假音 (giả âm). Ý nghĩa là: falsetto, giống như 假聲 | 假声.

Ý Nghĩa của "假音" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

假音 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. falsetto, giống như 假聲 | 假声

falsetto, same as 假聲|假声

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 假音

  • volume volume

    - 不假思索 bùjiǎsīsuǒ ( 用不着 yòngbuzháo 想 xiǎng )

    - chẳng suy nghĩ gì.

  • volume volume

    - 不假思索 bùjiǎsīsuǒ , 触机 chùjī 即发 jífā

    - không cần phải suy nghĩ, động đến là sẽ nảy ngay sáng kiến.

  • volume volume

    - 上班 shàngbān 不 bù 瞌睡 kēshuì 手机 shǒujī 调 diào 静音 jìngyīn

    - Đừng ngủ gật nơi làm việc và phải nhớ tắt chuông điện thoại.

  • volume volume

    - 上声 shǎngshēng 的 de 发音 fāyīn 很 hěn 特别 tèbié

    - Thanh điệu thứ ba có cách phát âm rất đặc biệt.

  • volume volume

    - 不管 bùguǎn 行 xíng 还是 háishì 不行 bùxíng , 请 qǐng 给 gěi 个 gè 回音 huíyīn

    - cho dù được hay không, xin hãy hồi âm.

  • volume volume

    - 不 bù 放假 fàngjià 快递 kuàidì 员 yuán 轮休制 lúnxiūzhì 正常 zhèngcháng 派送 pàisòng

    - Không có ngày nghỉ, người chuyển phát nhanh làm việc theo ca, và việc giao hàng diễn ra bình thường.

  • volume volume

    - 一些 yīxiē 年青人 niánqīngrén 喜欢 xǐhuan 流行音乐 liúxíngyīnyuè 但 dàn 仍 réng 有 yǒu 其它 qítā 人 rén 喜欢 xǐhuan 古典音乐 gǔdiǎnyīnyuè

    - Một số người trẻ thích âm nhạc phổ biến, nhưng vẫn có những người khác thích âm nhạc cổ điển.

  • - 鸦鹃 yājuān 常常 chángcháng 在 zài 树上 shùshàng 鸣叫 míngjiào , 声音 shēngyīn 尖锐 jiānruì 而 ér 响亮 xiǎngliàng

    - Chim bìm bịp thường kêu trên cây, tiếng kêu sắc và to.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 假›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+9 nét)
    • Pinyin: Jiǎ , Jià , Xiá
    • Âm hán việt: Giá , Giả , Hà
    • Nét bút:ノ丨フ一丨一一フ一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:ORYE (人口卜水)
    • Bảng mã:U+5047
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 音›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:âm 音 (+0 nét)
    • Pinyin: Yīn , Yìn
    • Âm hán việt: Âm , Ấm
    • Nét bút:丶一丶ノ一丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YTA (卜廿日)
    • Bảng mã:U+97F3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao