假发套 jiǎfǎ tào
volume volume

Từ hán việt: 【giả phát sáo】

Đọc nhanh: 假发套 (giả phát sáo). Ý nghĩa là: Bộ tóc giả.

Ý Nghĩa của "假发套" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

假发套 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Bộ tóc giả

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 假发套

  • volume volume

    - 不假思索 bùjiǎsīsuǒ , 触机 chùjī 即发 jífā

    - không cần phải suy nghĩ, động đến là sẽ nảy ngay sáng kiến.

  • volume volume

    - 贝尔 bèiěr 的 de 父亲 fùqīn 甚至 shènzhì 为 wèi 聋人 lóngrén 发明 fāmíng 了 le 一套 yītào 所谓 suǒwèi 的 de 可见 kějiàn 的 de 语言 yǔyán

    - Cha của Bell thậm chí đã phát minh ra một hệ thống ngôn ngữ "hiển thị" dành cho người điếc.

  • volume volume

    - 一个 yígè 晨运 chényùn 者 zhě 在 zài 伯利恒 bólìhéng 发现 fāxiàn 了 le 他 tā 的 de 尸体 shītǐ

    - Xác của anh ta được phát hiện ở Bethlehem bởi một người chạy bộ buổi sáng.

  • volume volume

    - 大会 dàhuì 发言 fāyán 要 yào 开门见山 kāiménjiànshān , 套话 tàohuà 、 空话 kōnghuà 都 dōu 应 yīng 省去 shěngqù

    - phát biểu trên hội nghị nên nói thẳng vào vấn đề, bớt đi những lời sáo ngữ, vô nghĩa.

  • volume volume

    - 这是 zhèshì 一张 yīzhāng 假 jiǎ 的 de 发票 fāpiào

    - Đây là một tờ hóa đơn giả.

  • volume volume

    - 假使 jiǎshǐ 你 nǐ 同意 tóngyì , 我们 wǒmen 明天 míngtiān 一清早 yīqīngzǎo 就 jiù 出发 chūfā

    - nếu như anh đồng ý thì sáng sớm mai chúng ta sẽ đi.

  • volume volume

    - 这 zhè 对 duì 夫妻 fūqī 下定 xiàdìng 了 le 一套 yītào 沙发 shāfā

    - Cặp vợ chồng đó mua một bộ sô pha.

  • volume volume

    - 如 rú 签发 qiānfā 一套 yītào 一份 yīfèn 以上 yǐshàng 的 de 正本 zhèngběn , 应 yīng 注明 zhùmíng 正本 zhèngběn 份数 fènshù

    - Nếu một bộ gồm nhiều hơn một bản gốc được phát hành, số lượng bản sao phải được chỉ định

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 假›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+9 nét)
    • Pinyin: Jiǎ , Jià , Xiá
    • Âm hán việt: Giá , Giả , Hà
    • Nét bút:ノ丨フ一丨一一フ一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:ORYE (人口卜水)
    • Bảng mã:U+5047
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 发›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+3 nét)
    • Pinyin: Bō , Fā , Fǎ , Fà
    • Âm hán việt: Phát
    • Nét bút:フノフ丶丶
    • Thương hiệt:VIHE (女戈竹水)
    • Bảng mã:U+53D1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 套›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:đại 大 (+7 nét)
    • Pinyin: Tào
    • Âm hán việt: Sáo
    • Nét bút:一ノ丶一丨一一一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KSMI (大尸一戈)
    • Bảng mã:U+5957
    • Tần suất sử dụng:Rất cao