倡议者 Chàngyì zhě
volume volume

Từ hán việt: 【xướng nghị giả】

Đọc nhanh: 倡议者 (xướng nghị giả). Ý nghĩa là: người khởi xướng.

Ý Nghĩa của "倡议者" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

倡议者 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. người khởi xướng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 倡议者

  • volume volume

    - 一揽子 yīlǎnzi 建议 jiànyì ( 或者 huòzhě 全部 quánbù 接受 jiēshòu 或者 huòzhě 全部 quánbù 拒绝 jùjué 的 de 建议 jiànyì )

    - kiến nghị chung (hoặc tiếp thu toàn bộ hoặc bác bỏ toàn bộ).

  • volume volume

    - 他 tā 签 qiān 了 le 捐赠者 juānzèngzhě 协议 xiéyì

    - Anh ấy đã ký vào thỏa thuận tài trợ.

  • volume volume

    - 倡议书 chàngyìshū

    - bản kiến nghị

  • volume volume

    - 抗议者 kàngyìzhě 抵抗 dǐkàng 了 le 警方 jǐngfāng 的 de 镇压 zhènyā

    - Những người biểu tình đã chống lại sự đàn áp của cảnh sát.

  • volume volume

    - 会议 huìyì 参与者 cānyùzhě 算上 suànshàng 他 tā

    - Người tham gia cuộc họp tính thêm anh ấy.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 倡议 chàngyì 得到 dédào 了 le 热烈 rèliè 的 de 响应 xiǎngyìng

    - đề xuất này nhận được sự hưởng ứng nhiệt liệt của mọi người.

  • volume volume

    - 增产节约 zēngchǎnjiéyuē 的 de 倡议 chàngyì 得到 dédào 了 le 全厂 quánchǎng 各 gè 车间 chējiān 的 de 回响 huíxiǎng

    - đề xướng tăng gia sản xuất và tiết kiệm đã được sự hưởng ứng của toàn nhà máy.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 抗议 kàngyì 组织者 zǔzhīzhě 中 zhōng 找到 zhǎodào 一个 yígè 嫌犯 xiánfàn

    - Anh ta vừa dính đòn vào một người tổ chức biểu tình

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 倡›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+8 nét)
    • Pinyin: Chāng , Chàng
    • Âm hán việt: Xương , Xướng
    • Nét bút:ノ丨丨フ一一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OAA (人日日)
    • Bảng mã:U+5021
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 者›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Lão 老 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhě , Zhū
    • Âm hán việt: Giả
    • Nét bút:一丨一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JKA (十大日)
    • Bảng mã:U+8005
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 议›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+3 nét)
    • Pinyin: Yì
    • Âm hán việt: Nghị
    • Nét bút:丶フ丶ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVIK (戈女戈大)
    • Bảng mã:U+8BAE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao