借项借方 jiè xiàng jièfāng
volume volume

Từ hán việt: 【tá hạng tá phương】

Đọc nhanh: 借项借方 (tá hạng tá phương). Ý nghĩa là: bên nợ (Thương mại).

Ý Nghĩa của "借项借方" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

借项借方 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bên nợ (Thương mại)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 借项借方

  • volume volume

    - 手头 shǒutóu 方便 fāngbiàn 的话 dehuà , 就 jiù 借 jiè 点儿 diǎner 钱 qián 给 gěi 我 wǒ

    - Nếu dư dả thì cho tôi mượn chút tiền.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 方法 fāngfǎ 值得 zhíde 借鉴 jièjiàn

    - Phương pháp này đáng để học hỏi.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 借鉴 jièjiàn 了 le 先进 xiānjìn 的 de 方法 fāngfǎ

    - Họ đã tham khảo các phương pháp tiên tiến.

  • volume volume

    - 这项 zhèxiàng 研究 yánjiū 的 de 借鉴 jièjiàn 意义 yìyì 很大 hěndà

    - Ý nghĩa học hỏi của nghiên cứu này rất lớn.

  • volume volume

    - 他 tā 借鉴 jièjiàn 了 le 前人 qiánrén 的 de 研究 yánjiū 方法 fāngfǎ

    - Anh ấy đã tham khảo phương pháp nghiên cứu của người đi trước.

  • volume volume

    - 东西 dōngxī 都 dōu 让 ràng 人 rén 借 jiè 走 zǒu 了 le , 自己 zìjǐ 反倒 fǎndào 弄 nòng 得 dé 没 méi 抓挠 zhuānao 了 le

    - đồ đạc đều cho người ta mượn cả rồi, chính mình lại không có chỗ nhờ cậy.

  • volume volume

    - 略举 lüèjǔ 几件 jǐjiàn 事实 shìshí , 借以 jièyǐ 证明 zhèngmíng 这项 zhèxiàng 工作 gōngzuò 的 de 重要性 zhòngyàoxìng

    - nêu sơ lược mấy việc thực để chứng minh tầm quan trọng của công việc này.

  • volume volume

    - 以后 yǐhòu 借重 jièzhòng 您 nín 的 de 地方 dìfāng 还 hái 很多 hěnduō , 还要 háiyào 常 cháng 来 lái 麻烦 máfán 您 nín

    - sau này còn nhiều chỗ phải nhờ đến anh, còn phải thường xuyên đến làm phiền anh.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 借›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+8 nét)
    • Pinyin: Jiè
    • Âm hán việt: Tá
    • Nét bút:ノ丨一丨丨一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OTA (人廿日)
    • Bảng mã:U+501F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 方›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Phương 方 (+0 nét)
    • Pinyin: Fāng , Fēng , Páng , Wǎng
    • Âm hán việt: Bàng , Phương
    • Nét bút:丶一フノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YHS (卜竹尸)
    • Bảng mã:U+65B9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 项›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Hiệt 頁 (+3 nét)
    • Pinyin: Xiàng
    • Âm hán việt: Hạng
    • Nét bút:一丨一一ノ丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MMBO (一一月人)
    • Bảng mã:U+9879
    • Tần suất sử dụng:Rất cao