倚荫 yǐ yīn
volume volume

Từ hán việt: 【ỷ âm】

Đọc nhanh: 倚荫 (ỷ âm). Ý nghĩa là: ẩn bóng.

Ý Nghĩa của "倚荫" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

倚荫 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ẩn bóng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 倚荫

  • volume volume

    - 找个 zhǎogè 荫凉 yìnliáng 的 de 地方 dìfāng 坐 zuò 着 zhe 歇会儿 xiēhuìer

    - Tìm chỗ nào râm mát ngồi nghỉ ngơi lúc.

  • volume volume

    - 树荫 shùyīn 下面 xiàmiàn 有 yǒu 茶座 cházuò 儿 ér

    - dưới bóng cây có một quán trà.

  • volume volume

    - 有心 yǒuxīn 栽花 zāihuā 花不发 huābùfā , 无心插柳柳成荫 wúxīnchāliǔliǔchéngyīn

    - Có lòng trồng hoa hoa chẳng nở, vô tình cắm liễu liễu lại xanh

  • volume volume

    - 柳荫 liǔyīn 匝地 zādì

    - bóng liễu phủ khắp mặt đất

  • volume volume

    - 柳树 liǔshù 荫翳 yīnyì 的 de 河边 hébiān

    - bờ sông được những cây liễu che phủ.

  • volume volume

    - 桃李荫翳 táolǐyīnyì

    - đào lý sum sê.

  • volume volume

    - 隑 gài 牌头 páitóu ( 倚仗 yǐzhàng 别人 biérén 的 de 面子 miànzi 或 huò 势力 shìli )

    - dựa vào thế lực của người khác.

  • volume volume

    - 她 tā 倚 yǐ 树 shù 看 kàn 风景 fēngjǐng

    - Cô ấy tựa vào cây ngắm cảnh.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 倚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+8 nét)
    • Pinyin: Yǐ
    • Âm hán việt: Kỳ , Ỷ
    • Nét bút:ノ丨一ノ丶一丨フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OKMR (人大一口)
    • Bảng mã:U+501A
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 荫›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+6 nét)
    • Pinyin: Yīn , Yìn
    • Âm hán việt: Âm , Ấm
    • Nét bút:一丨丨フ丨ノフ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TNLB (廿弓中月)
    • Bảng mã:U+836B
    • Tần suất sử dụng:Cao