倚托 yǐ tuō
volume volume

Từ hán việt: 【ỷ thác】

Đọc nhanh: 倚托 (ỷ thác). Ý nghĩa là: dựa vào.

Ý Nghĩa của "倚托" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

倚托 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. dựa vào

to rely upon

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 倚托

  • volume volume

    - 他 tā 叫 jiào 托里 tuōlǐ · 查普曼 chápǔmàn

    - Đó là Tory Chapman.

  • volume volume

    - 骑 qí 摩托车 mótuōchē 要 yào 戴 dài 头盔 tóukuī

    - Đi xe máy phải đội mũ bảo hiểm.

  • volume volume

    - 他 tā 叫 jiào 克里斯托弗 kèlǐsītuōfú · 德鲁 délǔ 卡 kǎ

    - Tên anh ấy là Christopher Deluca.

  • volume volume

    - 他 tā 小心 xiǎoxīn 地端 dìduān 着 zhe 托盘 tuōpán

    - Anh ấy cẩn thận cầm khay.

  • volume volume

    - 他 tā 所说 suǒshuō 的 de 研究 yánjiū 研究 yánjiū 不过 bùguò 是 shì 敷衍 fūyǎn 、 推托 tuītuō 的 de 代名词 dàimíngcí

    - anh ấy nói để nghiên cứu chẳng qua là thoái thác mà thôi.

  • volume volume

    - 他 tā 委托 wěituō 我 wǒ 照顾 zhàogu 宠物 chǒngwù

    - Anh ấy nhờ tôi chăm sóc thú cưng.

  • volume volume

    - 他 tā 总 zǒng 托词 tuōcí 说 shuō 自己 zìjǐ 忙 máng

    - Anh ấy luôn tìm cớ nói mình bận.

  • volume volume

    - 他 tā 假托 jiǎtuō 家里 jiālǐ 有事 yǒushì , 站 zhàn 起来 qǐlai 就 jiù 走 zǒu 了 le

    - anh ấy lấy cớ gia đình có chuyện, đứng lên ra về.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 倚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+8 nét)
    • Pinyin: Yǐ
    • Âm hán việt: Kỳ , Ỷ
    • Nét bút:ノ丨一ノ丶一丨フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OKMR (人大一口)
    • Bảng mã:U+501A
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 托›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+3 nét)
    • Pinyin: Tuō , Tuò
    • Âm hán việt: Thác
    • Nét bút:一丨一ノ一フ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QHP (手竹心)
    • Bảng mã:U+6258
    • Tần suất sử dụng:Rất cao