倒背手 dào bèi shǒu
volume volume

Từ hán việt: 【đảo bội thủ】

Đọc nhanh: 倒背手 (đảo bội thủ). Ý nghĩa là: chấp tay sau đít.

Ý Nghĩa của "倒背手" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

倒背手 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chấp tay sau đít

把手放在背后

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 倒背手

  • volume volume

    - 倒 dào 手 shǒu 转卖 zhuǎnmài

    - bán sang tay; bán trao tay.

  • volume volume

    - 倒 dào 手 shǒu 转卖 zhuǎnmài

    - bán trao tay

  • volume volume

    - 他 tā 走进 zǒujìn 卧室 wòshì 翻箱倒箧 fānxiāngdǎoqiè 找出 zhǎochū 一份 yīfèn 古藤 gǔténg 木 mù 树叶 shùyè 制成 zhìchéng 的 de 手卷 shǒujuàn

    - Anh vào phòng ngủ, lục trong hộp và tìm thấy một cuộn giấy tay làm bằng lá nho già.

  • volume volume

    - 一进 yījìn 大门 dàmén , 左手 zuǒshǒu 三间 sānjiān 倒座 dǎozuò 儿 ér 是 shì 客厅 kètīng

    - Vừa bước vào cổng, phòng đối diện với ba gian nhà bên tay trái là phòng khách.

  • volume volume

    - 人手 rénshǒu 少 shǎo , 事情 shìqing 多 duō , 倒腾 dǎoténg 不 bù 开 kāi

    - người ít, việc lại nhiều, cho nên điều phối không được.

  • volume volume

    - 倒剪 dàojiǎn 双手 shuāngshǒu

    - hai tay bắt chéo sau lưng

  • volume volume

    - 极具 jíjù 民俗 mínsú 手工 shǒugōng 质感 zhìgǎn 的 de 小 xiǎo 背心 bèixīn , 与 yǔ 七分裤 qīfēnkù 合奏 hézòu 随性 suíxìng 的 de 优雅 yōuyǎ 情调 qíngdiào

    - Chiếc áo vest với họa tiết làm bằng tay theo phong cách dân gian rất độc đáo và quần tây cắt cúp tạo nên sự thanh lịch giản dị.

  • volume volume

    - 他 tā 以 yǐ 实力 shílì 倾倒 qīngdǎo 对手 duìshǒu

    - Anh ấy dùng sức mạnh để áp đảo đối thủ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 倒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+8 nét)
    • Pinyin: Dǎo , Dào
    • Âm hán việt: Đáo , Đảo
    • Nét bút:ノ丨一フ丶一丨一丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OMGN (人一土弓)
    • Bảng mã:U+5012
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 手›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+0 nét)
    • Pinyin: Shǒu
    • Âm hán việt: Thủ
    • Nét bút:ノ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:Q (手)
    • Bảng mã:U+624B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 背›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+5 nét)
    • Pinyin: Bēi , Bèi
    • Âm hán việt: Bắc , Bối , Bội
    • Nét bút:丨一一ノフ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LPB (中心月)
    • Bảng mã:U+80CC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao