倒反 dào fǎn
volume volume

Từ hán việt: 【đảo phản】

Đọc nhanh: 倒反 (đảo phản). Ý nghĩa là: Trái với mong đợi; trái lại. Ví dụ : - 看到他母亲不在起居室里,他心里 倒反 觉得落下了块石头。 Nhìn thấy mẹ không có ở phòng khách, lòng anh trái lại như có một tảng đá rơi xuống.. - 礼仪十足地接待我,倒反会使我手足无措。 Tiếp đón tôi một cách lịch sự trái lại sẽ khiến tôi bối rối

Ý Nghĩa của "倒反" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

倒反 khi là Phó từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Trái với mong đợi; trái lại

反而

Ví dụ:
  • volume volume

    - 看到 kàndào 他 tā 母亲 mǔqīn 不 bù 在 zài 起居室 qǐjūshì 里 lǐ , 他 tā 心里 xīnli 倒 dào 反 fǎn 觉得 juéde 落下 làxià 了 le 块 kuài 石头 shítou

    - Nhìn thấy mẹ không có ở phòng khách, lòng anh trái lại như có một tảng đá rơi xuống.

  • volume volume

    - 礼仪 lǐyí 十足 shízú 地 dì 接待 jiēdài 我 wǒ , 倒 dào 反会 fǎnhuì 使 shǐ 我 wǒ 手足无措 shǒuzúwúcuò

    - Tiếp đón tôi một cách lịch sự trái lại sẽ khiến tôi bối rối

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 倒反

  • volume volume

    - 好意 hǎoyì 劝 quàn 她 tā , 反倒 fǎndào 落个 luògè 不是 búshì

    - có ý tốt khuyên cô ta, ngược lại mình thành ra người có lỗi

  • volume volume

    - 我 wǒ 给 gěi 他 tā 帮忙 bāngmáng , 反倒 fǎndào 被 bèi 他 tā 埋怨 mányuàn

    - Tôi giúp anh ấy, ngược lại còn bị anh ấy trách.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 比 bǐ 平时 píngshí 吃 chī 得 dé 多 duō , 反倒 fǎndào 饿 è 得 dé 快 kuài

    - Nay ăn nhiều hơn mọi ngày thế mà lại đói nhanh hơn.

  • volume volume

    - 你 nǐ 这样 zhèyàng 帮忙 bāngmáng 反而 fǎnér 帮倒忙 bāngdàománg

    - Bạn giúp như vậy lại càng làm hỏng việc.

  • volume volume

    - 我 wǒ 好心好意 hǎoxīnhǎoyì 地 dì 帮助 bāngzhù 他 tā , 他 tā 反倒 fǎndào 怪 guài 我 wǒ 多事 duōshì

    - Tôi có lòng tốt giúp đỡ anh ta, anh ta thế mà lại trách tôi nhiều chuyện.

  • volume volume

    - 让 ràng 他 tā 走 zǒu 慢点儿 màndiǎner , 他 tā 反倒 fǎndào 加快 jiākuài 了 le 脚步 jiǎobù

    - Bảo nó đi chậm một chút, trái lại nó đi càng nhanh.

  • volume volume

    - 礼仪 lǐyí 十足 shízú 地 dì 接待 jiēdài 我 wǒ , 倒 dào 反会 fǎnhuì 使 shǐ 我 wǒ 手足无措 shǒuzúwúcuò

    - Tiếp đón tôi một cách lịch sự trái lại sẽ khiến tôi bối rối

  • volume volume

    - 东西 dōngxī 都 dōu 让 ràng 人 rén 借 jiè 走 zǒu 了 le , 自己 zìjǐ 反倒 fǎndào 弄 nòng 得 dé 没 méi 抓挠 zhuānao 了 le

    - đồ đạc đều cho người ta mượn cả rồi, chính mình lại không có chỗ nhờ cậy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 倒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+8 nét)
    • Pinyin: Dǎo , Dào
    • Âm hán việt: Đáo , Đảo
    • Nét bút:ノ丨一フ丶一丨一丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OMGN (人一土弓)
    • Bảng mã:U+5012
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 反›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+2 nét)
    • Pinyin: Fān , Fǎn , Fàn
    • Âm hán việt: Phiên , Phiến , Phản
    • Nét bút:ノノフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HE (竹水)
    • Bảng mã:U+53CD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao