修道会 xiūdào huì
volume volume

Từ hán việt: 【tu đạo hội】

Đọc nhanh: 修道会 (tu đạo hội). Ý nghĩa là: trật tự (của các nhà sư).

Ý Nghĩa của "修道会" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

修道会 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. trật tự (của các nhà sư)

order (of monks)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 修道会

  • volume volume

    - 你 nǐ 会 huì 修理 xiūlǐ 电器 diànqì 吗 ma ?

    - Bạn có biết sửa chữa đồ điện không?

  • volume volume

    - 他会 tāhuì 修理 xiūlǐ 这台 zhètái 电视 diànshì

    - Anh ấy biết sửa chiếc tivi này.

  • volume volume

    - 你 nǐ 怎么 zěnme 会 huì 知道 zhīdào 礼拜六 lǐbàiliù 我 wǒ 生日 shēngrì

    - Làm sao bạn biết rằng sinh nhật của tôi là thứ bảy?

  • volume volume

    - 他 tā 不会 búhuì 不 bù 知道 zhīdào

    - Anh ấy làm gì không biết.

  • volume volume

    - 他 tā 一心 yīxīn 修道 xiūdào

    - Anh ấy một lòng tu đạo.

  • volume volume

    - 你 nǐ 不要 búyào 用 yòng 金属 jīnshǔ 器具 qìjù 来 lái 装酒 zhuāngjiǔ , 这样 zhèyàng 会 huì 改变 gǎibiàn 酒 jiǔ 的 de 味道 wèidao

    - Bạn không nên dùng đồ bằng kim loại để đựng rượu, như vậy sẽ làm thay đổi mùi vị của rượu.

  • volume volume

    - 你 nǐ 知道 zhīdào 附近 fùjìn 有 yǒu 修车铺 xiūchēpù 吗 ma ?

    - Bạn có biết cửa hàng sửa xe nào gần đây không?

  • volume volume

    - 他 tā 生就 shēngjiù 一张 yīzhāng 能说会道 néngshuōhuìdào 的 de 嘴 zuǐ

    - anh ấy được trời cho cái miệng biết ăn nói.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 会›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Guì , Huì , Kuài
    • Âm hán việt: Cối , Hội
    • Nét bút:ノ丶一一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OMMI (人一一戈)
    • Bảng mã:U+4F1A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 修›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+7 nét)
    • Pinyin: Xiū
    • Âm hán việt: Tu
    • Nét bút:ノ丨丨ノフ丶ノノノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OLOH (人中人竹)
    • Bảng mã:U+4FEE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 道›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+9 nét)
    • Pinyin: Dǎo , Dào
    • Âm hán việt: Đáo , Đạo
    • Nét bút:丶ノ一ノ丨フ一一一丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YTHU (卜廿竹山)
    • Bảng mã:U+9053
    • Tần suất sử dụng:Rất cao