修图 xiū tú
volume volume

Từ hán việt: 【tu đồ】

Đọc nhanh: 修图 (tu đồ). Ý nghĩa là: chỉnh sửa hình ảnh, để chỉnh sửa hình ảnh.

Ý Nghĩa của "修图" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

修图 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. chỉnh sửa hình ảnh

image retouching

✪ 2. để chỉnh sửa hình ảnh

to retouch images

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 修图

  • volume volume

    - 不 bù 图 tú 名利 mínglì

    - không màng lợi danh

  • volume volume

    - 主任 zhǔrèn 管理 guǎnlǐ 人 rén 或 huò 监督 jiāndū 人 rén , 作为 zuòwéi 某一 mǒuyī 收藏品 shōucángpǐn 展览 zhǎnlǎn 或 huò 图书馆 túshūguǎn 的 de 行政主管 xíngzhèngzhǔguǎn

    - Người quản lý hoặc giám sát, là người đứng đầu quản lý hành chính của một triển lãm bộ sưu tập hoặc thư viện.

  • volume volume

    - 为 wèi 兴修水利 xīngxiūshuǐlì , 投放 tóufàng 了 le 大量 dàliàng 劳力 láolì

    - vì sửa chữa công trình thuỷ lợi, nên đã đóng góp một lượng lớn sức lao động.

  • volume volume

    - 维修 wéixiū 手册 shǒucè 向 xiàng 您 nín 提供 tígōng 修理 xiūlǐ 汽车 qìchē 所 suǒ 需 xū 的 de 图表 túbiǎo 和 hé 说明 shuōmíng

    - Hướng dẫn sửa chữa cung cấp cho bạn các biểu đồ và hướng dẫn cần thiết để sửa chữa xe ô tô.

  • volume volume

    - 我 wǒ 得 dé 修改 xiūgǎi 图表 túbiǎo . 我出 wǒchū 了 le 点儿 diǎner 错 cuò

    - Tôi phải sửa biểu đồ. Tôi đã mắc một chút lỗi.

  • volume volume

    - 修修 xiūxiū 机器 jīqì , 画个 huàgè 图样 túyàng 什么 shénme 的 de , 他 tā 都 dōu 能 néng 对付 duìfu

    - Sửa chữa máy, vẽ sơ đồ chẳng hạn, anh ấy đều làm được.

  • volume volume

    - 设计师 shèjìshī 正在 zhèngzài 修改 xiūgǎi 图纸 túzhǐ

    - Nhà thiết kế đang chỉnh sửa bản vẽ.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 在 zài 修建 xiūjiàn 一座 yīzuò 新 xīn 的 de 图书馆 túshūguǎn

    - Chúng tôi đang xây dựng một thư viện mới.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 修›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+7 nét)
    • Pinyin: Xiū
    • Âm hán việt: Tu
    • Nét bút:ノ丨丨ノフ丶ノノノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OLOH (人中人竹)
    • Bảng mã:U+4FEE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 图›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Vi 囗 (+5 nét)
    • Pinyin: Tú
    • Âm hán việt: Đồ
    • Nét bút:丨フノフ丶丶丶一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WHEY (田竹水卜)
    • Bảng mã:U+56FE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao