信神者 xìn shén zhě
volume volume

Từ hán việt: 【tín thần giả】

Đọc nhanh: 信神者 (tín thần giả). Ý nghĩa là: tín đồ.

Ý Nghĩa của "信神者" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

信神者 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tín đồ

a believer

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 信神者

  • volume volume

    - 不 bù 信 xìn 鬼神 guǐshén

    - không tin quỷ thần

  • volume volume

    - 及时 jíshí 复信 fùxìn 收到 shōudào 读者来信 dúzhěláixìn 后 hòu , 就 jiù 立即 lìjí 复 fù 了 le 信 xìn 。 及时 jíshí 复信 fùxìn

    - sau khi nhận được thư của độc giả, lập tức trả lời.

  • volume volume

    - 我 wǒ 是 shì 无神论者 wúshénlùnzhě

    - Tôi là một người vô thần.

  • volume volume

    - 你 nǐ 不是 búshì 无神论者 wúshénlùnzhě 吗 ma

    - Bạn không phải là người vô thần sao?

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 神态 shéntài 仿佛 fǎngfú 一位 yīwèi 智者 zhìzhě

    - Thần thái của anh ấy giống như một bậc hiền nhân.

  • volume volume

    - 人们 rénmen 信奉 xìnfèng 这位 zhèwèi 神祗 shénzhī

    - Mọi người tôn thờ vị thần này.

  • volume volume

    - 你 nǐ 会 huì 说 shuō 你 nǐ 是 shì 个 gè 无神论者 wúshénlùnzhě 吗 ma

    - Bạn sẽ nói rằng bạn là một người vô thần?

  • volume volume

    - 不要 búyào 相信 xiāngxìn 他 tā 的 de 记忆力 jìyìlì 他 tā 有点 yǒudiǎn 神不守舍 shénbùshǒushè 的 de

    - Đừng tin vào trí nhớ của anh ta - anh ta hơi thiếu kiên nhẫn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 信›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+7 nét)
    • Pinyin: Shēn , Xìn
    • Âm hán việt: Thân , Tín
    • Nét bút:ノ丨丶一一一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OYMR (人卜一口)
    • Bảng mã:U+4FE1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 神›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Kỳ 示 (+5 nét)
    • Pinyin: Shēn , Shén
    • Âm hán việt: Thần
    • Nét bút:丶フ丨丶丨フ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IFLWL (戈火中田中)
    • Bảng mã:U+795E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 者›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Lão 老 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhě , Zhū
    • Âm hán việt: Giả
    • Nét bút:一丨一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JKA (十大日)
    • Bảng mã:U+8005
    • Tần suất sử dụng:Rất cao