信据 xìn jù
volume volume

Từ hán việt: 【tín cứ】

Đọc nhanh: 信据 (tín cứ). Ý nghĩa là: bằng chứng xác thực.

Ý Nghĩa của "信据" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

信据 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bằng chứng xác thực

确凿可信的证据

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 信据

  • volume volume

    - 数据库 shùjùkù 中 zhōng 包含 bāohán 有 yǒu 某个 mǒugè 实体 shítǐ 信息 xìnxī 的 de 字 zì 段 duàn

    - Trong cơ sở dữ liệu có chứa các trường thông tin về một thực thể nào đó.

  • volume volume

    - 该 gāi 证人 zhèngrén 作 zuò 了 le 伪证 wěizhèng , 她 tā 提供 tígōng 的 de 证据 zhèngjù 不可 bùkě 信 xìn

    - Nhân chứng đó đã khai man và bằng chứng cô ấy đưa ra là không đáng tin cậy.

  • volume volume

    - 该 gāi 证人 zhèngrén 作 zuò 了 le 伪证 wěizhèng , 她 tā 提供 tígōng 的 de 证据 zhèngjù 不可 bùkě 信 xìn

    - Nhân chứng đó đã khai man và bằng chứng cô ấy đưa ra là không đáng tin cậy.

  • volume volume

    - 该 gāi 证人 zhèngrén 作 zuò 了 le 伪证 wěizhèng , 她 tā 提供 tígōng 的 de 证据 zhèngjù 不可 bùkě 信 xìn

    - Nhân chứng đó đã khai man và bằng chứng cô ấy đưa ra là không đáng tin cậy.

  • volume volume

    - 不信 bùxìn 你 nǐ 问 wèn 我 wǒ 玻色子 bōsèzǐ 跟 gēn 费米子 fèimǐzǐ 的 de 差异 chāyì

    - Hỏi tôi sự khác biệt giữa boson và fermion.

  • volume volume

    - 信息 xìnxī 纳入 nàrù 数据库 shùjùkù 管理 guǎnlǐ

    - Thông tin được đưa vào quản lý cơ sở dữ liệu.

  • volume volume

    - 这些 zhèxiē 科学 kēxué 论据 lùnjù 实在 shízài 令人信服 lìngrénxìnfú

    - những luận cứ khoa học này đã thật sự làm cho người ta tin phục.

  • volume volume

    - 这 zhè 段 duàn 历史 lìshǐ 是 shì 信 xìn 而 ér 有 yǒu 据 jù 的 de

    - Đoạn lịch sử này có thật và có chứng cứ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 信›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+7 nét)
    • Pinyin: Shēn , Xìn
    • Âm hán việt: Thân , Tín
    • Nét bút:ノ丨丶一一一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OYMR (人卜一口)
    • Bảng mã:U+4FE1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 据›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+8 nét)
    • Pinyin: Jū , Jù
    • Âm hán việt: Cư , Cứ
    • Nét bút:一丨一フ一ノ一丨丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QSJR (手尸十口)
    • Bảng mã:U+636E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao