俟候 qí hòu
volume volume

Từ hán việt: 【sĩ hậu】

Đọc nhanh: 俟候 (sĩ hậu). Ý nghĩa là: chờ đợi (văn học).

Ý Nghĩa của "俟候" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

俟候 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chờ đợi (văn học)

to wait (literary)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 俟候

  • volume volume

    - 黎明 límíng 的 de 时候 shíhou 空气清新 kōngqìqīngxīn

    - Không khí vào lúc bình minh rất trong lành.

  • volume volume

    - 人们 rénmen 辛苦 xīnkǔ 了 le 一年 yīnián , 春节 chūnjié 的 de 时候 shíhou 都 dōu 愿意 yuànyì 乐和乐 lèhélè 和 hé

    - mọi người vất vả suốt một năm trời, tết đến ai cũng muốn vui vẻ.

  • volume volume

    - 不要 búyào 破坏 pòhuài 潜规则 qiánguīzé 有 yǒu 的 de 时候 shíhou 潜规则 qiánguīzé 比挂 bǐguà 在 zài 墙上 qiángshàng 的 de 规定 guīdìng 更 gèng 可怕 kěpà

    - Đừng phá vỡ những quy tắc ngầm , đôi khi những quy tắc ngầm còn đáng sợ hơn những quy tắc treo trên tường.

  • volume volume

    - 什么 shénme 时候 shíhou 你 nǐ 有空 yǒukòng ?

    - Lúc nào thì bạn rảnh?

  • volume volume

    - 事实 shìshí 已经 yǐjīng 够 gòu 糟 zāo 的 de 了 le , 何必 hébì 在 zài 回忆 huíyì 的 de 时候 shíhou 还要 háiyào 为难 wéinán 自己 zìjǐ

    - Sự thật đã đủ tồi tệ, tại sao phải làm khó bản thân khi nhớ lại

  • volume volume

    - 买 mǎi 建材 jiàncái 的 de 时候 shíhou 你 nǐ 要 yào 看 kàn 价格 jiàgé

    - Khi mua vật liệu xây dựng bạn phải nhìn vào giá cả. ​

  • volume volume

    - 什么 shénme 时候 shíhou 买 mǎi 你 nǐ 梦寐以求 mèngmèiyǐqiú 的 de 房子 fángzi ?

    - Khi nào cậu mua ngôi nhà trong mơ đó?

  • volume volume

    - 什么 shénme 时候 shíhou 去 qù 都行 dōuxíng , 随 suí 您 nín 的 de 便 biàn

    - Khi nào đi cũng đều được , tui theo ý bạn

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 俟›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+7 nét)
    • Pinyin: Qí , Sì
    • Âm hán việt: Sĩ
    • Nét bút:ノ丨フ丶ノ一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OIOK (人戈人大)
    • Bảng mã:U+4FDF
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 候›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+8 nét)
    • Pinyin: Hòu
    • Âm hán việt: Hậu
    • Nét bút:ノ丨丨フ一ノ一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OLNK (人中弓大)
    • Bảng mã:U+5019
    • Tần suất sử dụng:Rất cao