保特微笑 bǎo tè wéixiào
volume volume

Từ hán việt: 【bảo đặc vi tiếu】

Đọc nhanh: 保特微笑 (bảo đặc vi tiếu). Ý nghĩa là: Luôn luôn mỉm cười.

Ý Nghĩa của "保特微笑" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

保特微笑 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Luôn luôn mỉm cười

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 保特微笑

  • volume volume

    - 为了 wèile 当 dāng 模特 mótè 必须 bìxū 保持 bǎochí 骨感 gǔgǎn 吗 ma

    - Bạn có phải gầy để trở thành một người mẫu?

  • volume volume

    - 他们 tāmen 以 yǐ 微笑 wēixiào 来 lái 打招呼 dǎzhāohu

    - Họ chào nhau bằng nụ cười nhẹ.

  • volume volume

    - 他 tā 微笑 wēixiào 着 zhe 开口 kāikǒu 道 dào

    - Anh ấy cười mỉm và nói.

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 对 duì 陌生人 mòshēngrén 微笑 wēixiào

    - Anh ấy luôn mỉm cười với người lạ.

  • volume volume

    - 他 tā 微笑 wēixiào 地 dì 走进 zǒujìn 房间 fángjiān

    - Anh ấy cười mỉm khi vào phòng.

  • volume volume

    - 从 cóng 今天 jīntiān 开始 kāishǐ , 每天 měitiān 微笑 wēixiào 吧 ba

    - Bắt đầu từ hôm nay hãy mỉm cười mỗi ngày.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 脸上 liǎnshàng 露出 lùchū 了 le 一丝 yīsī 微笑 wēixiào

    - Một nụ cười nở trên khuôn mặt của anh ấy.

  • - 作为 zuòwéi 旅馆 lǚguǎn 的 de 行李 xínglǐ 员 yuán , 他 tā 始终保持 shǐzhōngbǎochí 微笑 wēixiào , 提供 tígōng 优质服务 yōuzhìfúwù

    - Là nhân viên xách hành lý của khách sạn, anh ấy luôn giữ nụ cười và cung cấp dịch vụ chất lượng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 保›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+7 nét)
    • Pinyin: Bǎo
    • Âm hán việt: Bảo
    • Nét bút:ノ丨丨フ一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:ORD (人口木)
    • Bảng mã:U+4FDD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 微›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Xích 彳 (+10 nét)
    • Pinyin: Wēi , Wéi
    • Âm hán việt: Vi , Vy
    • Nét bút:ノノ丨丨フ丨一ノフノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HOUUK (竹人山山大)
    • Bảng mã:U+5FAE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 特›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Ngưu 牛 (+6 nét)
    • Pinyin: Tè
    • Âm hán việt: Đặc
    • Nét bút:ノ一丨一一丨一一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HQGDI (竹手土木戈)
    • Bảng mã:U+7279
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 笑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+4 nét)
    • Pinyin: Xiào
    • Âm hán việt: Tiếu
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HHK (竹竹大)
    • Bảng mã:U+7B11
    • Tần suất sử dụng:Rất cao