俗话 súhuà
volume volume

Từ hán việt: 【tục thoại】

Đọc nhanh: 俗话 (tục thoại). Ý nghĩa là: tục ngữ. Ví dụ : - 俗话说,“百闻不如一见”。 Tục ngữ có câu, "Trăm nghe không bằng một thấy".. - 俗话说,“细节决定成败”。 Tục ngữ có câu, "Chi tiết quyết định thành bại".. - 俗话说,“早起的鸟儿有虫吃”。 Có câu tục ngữ nói, "Chim dậy sớm sẽ có sâu để ăn".

Ý Nghĩa của "俗话" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 6 HSK 7-9 TOCFL 4

俗话 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tục ngữ

(俗话儿) 俗语

Ví dụ:
  • volume volume

    - 俗话说 súhuàshuō , 百闻不如一见 bǎiwénbùrúyījiàn

    - Tục ngữ có câu, "Trăm nghe không bằng một thấy".

  • volume volume

    - 俗话说 súhuàshuō , 细节决定 xìjiéjuédìng 成败 chéngbài

    - Tục ngữ có câu, "Chi tiết quyết định thành bại".

  • volume volume

    - 俗话说 súhuàshuō , 早起 zǎoqǐ 的 de 鸟儿 niǎoér 有虫 yǒuchóng 吃 chī

    - Có câu tục ngữ nói, "Chim dậy sớm sẽ có sâu để ăn".

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 俗话

  • volume volume

    - 俗话说 súhuàshuō 前仆后继 qiánpūhòujì 我们 wǒmen 也 yě 该 gāi 为 wèi 后人 hòurén 着想 zhuóxiǎng

    - Tục ngữ đã nói, tre già măng mọc,chúng ta cũng nên nghĩ về các thế hệ tương lai.

  • volume volume

    - 俗话说 súhuàshuō , 百闻不如一见 bǎiwénbùrúyījiàn

    - Tục ngữ có câu, "Trăm nghe không bằng một thấy".

  • volume volume

    - 您 nín 消失 xiāoshī 得 dé 无影无踪 wúyǐngwúzōng , 正 zhèng 象 xiàng 俗话 súhuà 所说 suǒshuō 的 de , 石沉大海 shíchéndàhǎi

    - Bạn biến mất không dấu vết, như người ta thường nói, bặt vô âm tín.

  • volume volume

    - 他 tā 说话 shuōhuà 很 hěn 伧 cāng 俗 sú

    - Anh ấy nói chuyện rất thô tục.

  • volume volume

    - 他 tā 说话 shuōhuà 有点 yǒudiǎn 俗 sú

    - Anh ấy nói chuyện hơi thô tục.

  • volume volume

    - 这佬 zhèlǎo 说话 shuōhuà 粗俗 cūsú 无礼 wúlǐ

    - Lão này nói chuyện thô tục mất lịch sự.

  • volume volume

    - 俗话说 súhuàshuō 冤家路窄 yuānjiālùzhǎi , 在 zài 这儿 zhèér 碰见 pèngjiàn 你 nǐ 啦 la

    - Tục ngữ thường nói oan gia ngõ hẹp, lại gặp bạn ở đây rồi.

  • volume volume

    - 不过 bùguò 俗话说 súhuàshuō 的 de 好 hǎo 丑 chǒu 媳妇 xífù 总得 zǒngděi 见 jiàn 公婆 gōngpó 两女 liǎngnǚ 最终 zuìzhōng 还是 háishì 走 zǒu 了 le 进去 jìnqù

    - Nhưng mà, tục ngữ nói cái kim trong bọc lâu ngày cũng lòi ra, hai người phụ nữ ấy cuối cùng cũng bước vào

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 俗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+7 nét)
    • Pinyin: Sú
    • Âm hán việt: Tục
    • Nét bút:ノ丨ノ丶ノ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OCOR (人金人口)
    • Bảng mã:U+4FD7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 话›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+6 nét)
    • Pinyin: Huà
    • Âm hán việt: Thoại
    • Nét bút:丶フノ一丨丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IVHJR (戈女竹十口)
    • Bảng mã:U+8BDD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa