俄备得 é bèi dé
volume volume

Từ hán việt: 【nga bị đắc】

Đọc nhanh: 俄备得 (nga bị đắc). Ý nghĩa là: Vâng lời (con trai của Bô-ô và Ru-tơ).

Ý Nghĩa của "俄备得" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

俄备得 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Vâng lời (con trai của Bô-ô và Ru-tơ)

Obed (son of Boaz and Ruth)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 俄备得

  • volume volume

    - 她 tā 说 shuō 俄语 éyǔ 说 shuō 得 dé 很 hěn 好 hǎo

    - Cô ấy nói tiếng Nga rất tốt.

  • volume volume

    - 手续 shǒuxù 齐备 qíbèi 的 de , 都 dōu 要 yào 及时 jíshí 办理 bànlǐ , 不得 bùdé 留难 liúnàn

    - thủ tục chuẩn bị đầy đủ, phải giải quyết đúng lúc, không được làm khó dễ.

  • volume volume

    - 他 tā 准备 zhǔnbèi 得 dé 很 hěn 齐全 qíquán

    - Anh ấy chuẩn bị rất đầy đủ.

  • volume volume

    - 事先 shìxiān 准备 zhǔnbèi 好 hǎo , 省得 shěngde 临时 línshí 着急 zháojí

    - Mọi việc nên chuẩn bị trước đi, đến lúc xảy ra chuyện đỡ luống cuống.

  • volume volume

    - 工作 gōngzuò 完成 wánchéng 後 hòu 她 tā 获得 huòdé 赞誉 zànyù 但 dàn 筹备 chóubèi 期间 qījiān 的 de 苦活儿 kǔhuóer 全是 quánshì 他 tā 干 gàn 的 de

    - Sau khi công việc hoàn thành, cô ấy được khen ngợi, nhưng trong thời gian chuẩn bị, anh ta đã làm hết công việc mệt mỏi.

  • volume volume

    - 天阴 tiānyīn 得 dé 很 hěn 厉害 lìhai , 妈妈 māma 要 yào 我 wǒ 带上 dàishàng 雨伞 yǔsǎn 有备无患 yǒubèiwúhuàn

    - Trời rất âm u nên mẹ bảo tôi mang theo một chiếc ô để phòng khi dùng tới.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 行李 xínglǐ 准备 zhǔnbèi 得 dé 很 hěn 齐全 qíquán

    - Hành lý của cô ấy được chuẩn bị rất đầy đủ.

  • - 他 tā 说得对 shuōdeduì , 应该 yīnggāi 早点 zǎodiǎn 开始 kāishǐ 准备 zhǔnbèi

    - Anh ấy nói đúng, nên chuẩn bị sớm một chút.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 俄›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+7 nét)
    • Pinyin: é
    • Âm hán việt: Nga
    • Nét bút:ノ丨ノ一丨一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OHQI (人竹手戈)
    • Bảng mã:U+4FC4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 备›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tri 夂 (+5 nét)
    • Pinyin: Bèi
    • Âm hán việt: Bị
    • Nét bút:ノフ丶丨フ一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HEW (竹水田)
    • Bảng mã:U+5907
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 得›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Xích 彳 (+8 nét)
    • Pinyin: Dē , Dé , De , Děi
    • Âm hán việt: Đắc
    • Nét bút:ノノ丨丨フ一一一一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HOAMI (竹人日一戈)
    • Bảng mã:U+5F97
    • Tần suất sử dụng:Rất cao