俄亥俄州 éhài'é zhōu
volume volume

Từ hán việt: 【nga hợi nga châu】

Đọc nhanh: 俄亥俄州 (nga hợi nga châu). Ý nghĩa là: Tiểu bang Ohio. Ví dụ : - 现住址在俄亥俄州 Cô ấy hiện đang sống ở Ohio.. - 今天可是俄亥俄州赛 Đó là trò chơi của Bang Ohio.. - 他不是在俄亥俄州吗 Tôi nghĩ anh ấy đang ở Ohio.

Ý Nghĩa của "俄亥俄州" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Tiểu bang Ohio

Ví dụ:
  • volume volume

    - 现 xiàn 住址 zhùzhǐ 在 zài 俄亥俄州 éhàiézhōu

    - Cô ấy hiện đang sống ở Ohio.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 可是 kěshì 俄亥俄州 éhàiézhōu 赛 sài

    - Đó là trò chơi của Bang Ohio.

  • volume volume

    - 他 tā 不是 búshì 在 zài 俄亥俄州 éhàiézhōu 吗 ma

    - Tôi nghĩ anh ấy đang ở Ohio.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 俄亥俄州

  • volume volume

    - 去 qù 新泽西州 xīnzéxīzhōu 跟 gēn 去 qù 俄克拉何马州 ékèlāhémǎzhōu 不是 búshì 一条 yītiáo 路 lù

    - New Jersey không phải trên đường đến Oklahoma.

  • volume volume

    - 现 xiàn 住址 zhùzhǐ 在 zài 俄亥俄州 éhàiézhōu

    - Cô ấy hiện đang sống ở Ohio.

  • volume volume

    - 他 tā 不是 búshì 在 zài 俄亥俄州 éhàiézhōu 吗 ma

    - Tôi nghĩ anh ấy đang ở Ohio.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 可是 kěshì 俄亥俄州 éhàiézhōu 赛 sài

    - Đó là trò chơi của Bang Ohio.

  • volume volume

    - 贝琦 bèiqí 被 bèi 俄勒冈州 élègāngzhōu 大学 dàxué 录取 lùqǔ 了 le

    - Becky đã vào Đại học Oregon.

  • volume volume

    - 俄勒冈州 élègāngzhōu 的 de 其他 qítā 医院 yīyuàn 也 yě 没有 méiyǒu

    - Không có bất kỳ bệnh viện nào ở đây hoặc ở Oregon.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 刚才 gāngcái 居然 jūrán 走 zǒu 到 dào 俄勒冈州 élègāngzhōu 了 le

    - Chúng tôi đi bộ đến Oregon?

  • volume volume

    - 你 nǐ 以为 yǐwéi 我 wǒ 还 hái 想 xiǎng 回 huí 怀俄明州 huáiémíngzhōu 吗 ma

    - Bạn nghĩ tôi muốn quay lại Wyoming?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 亥›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:đầu 亠 (+4 nét)
    • Pinyin: Hài
    • Âm hán việt: Giai , Hợi
    • Nét bút:丶一フノノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YVHO (卜女竹人)
    • Bảng mã:U+4EA5
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 俄›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+7 nét)
    • Pinyin: é
    • Âm hán việt: Nga
    • Nét bút:ノ丨ノ一丨一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OHQI (人竹手戈)
    • Bảng mã:U+4FC4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 州›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Xuyên 巛 (+3 nét)
    • Pinyin: Zhōu
    • Âm hán việt: Châu
    • Nét bút:丶ノ丶丨丶丨
    • Lục thư:Tượng hình & hội ý
    • Thương hiệt:ILIL (戈中戈中)
    • Bảng mã:U+5DDE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao