Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 亥
㐪 𠀅 𠅆 𠦇 𢁓 𢁳
亥 là gì? 亥 (Giai, Hợi). Bộ đầu 亠 (+4 nét). Tổng 6 nét but (丶一フノノ丶). Ý nghĩa là: Chi “Hợi” 亥, chi cuối cùng trong mười hai “địa chi” 地支, Từ chín giờ đến mười một đêm gọi là giờ “Hợi”, Chữ dùng để xếp thứ tự, thứ mười hai gọi là “Hợi”, Họ “Hợi”. Chi tiết hơn...