促逼 cù bī
volume volume

Từ hán việt: 【xúc bức】

Đọc nhanh: 促逼 (xúc bức). Ý nghĩa là: Gấp rút. Cấp bách..

Ý Nghĩa của "促逼" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

促逼 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Gấp rút. Cấp bách.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 促逼

  • volume volume

    - 他 tā 打篮球 dǎlánqiú 打得 dǎdé 牛 niú 逼 bī

    - Anh ấy chơi bóng rổ rất giỏi.

  • volume volume

    - 他 tā 总 zǒng 喜欢 xǐhuan 装逼 zhuāngbī

    - Anh ấy luôn thích làm màu.

  • volume volume

    - 他 tā 做菜 zuòcài 做 zuò 得 dé 牛 niú 逼 bī

    - Anh ấy nấu ăn rất giỏi.

  • volume volume

    - 他 tā 总 zǒng 逼 bī 别人 biérén 喝酒 hējiǔ

    - Anh ta luôn ép người khác uống rượu.

  • volume

    - 他 tā 既然 jìrán 不想 bùxiǎng 去 qù , 还 hái 逼 bī 他 tā 干嘛 gànma ?

    - Thằng bé đã không muốn đi, còn ép nó làm gì?

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 装逼 zhuāngbī , 不 bù 愿意 yuànyì 展示 zhǎnshì 自己 zìjǐ

    - Anh ấy luôn giữ kẽ, không muốn thể hiện mình.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 催促 cuīcù 你 nǐ 答复 dáfù 了 le

    - Anh ấy đang thúc giục bạn trả lời.

  • volume volume

    - 高速公路 gāosùgōnglù 促进 cùjìn 了 le 经济 jīngjì 发展 fāzhǎn

    - Đường cao tốc thúc đẩy phát triển kinh tế.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 促›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+7 nét)
    • Pinyin: Cù
    • Âm hán việt: Xúc
    • Nét bút:ノ丨丨フ一丨一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:ORYO (人口卜人)
    • Bảng mã:U+4FC3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 逼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+9 nét)
    • Pinyin: Bī
    • Âm hán việt: Bức
    • Nét bút:一丨フ一丨フ一丨一丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YMRW (卜一口田)
    • Bảng mã:U+903C
    • Tần suất sử dụng:Cao