促膝谈心 cùxī tánxīn
volume volume

Từ hán việt: 【xúc tất đàm tâm】

Đọc nhanh: 促膝谈心 (xúc tất đàm tâm). Ý nghĩa là: ngồi cạnh nhau và nói chuyện chân tình (thành ngữ).

Ý Nghĩa của "促膝谈心" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

促膝谈心 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ngồi cạnh nhau và nói chuyện chân tình (thành ngữ)

to sit side-by-side and have a heart-to-heart talk (idiom)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 促膝谈心

  • volume volume

    - 看 kàn 别人 biérén 谈恋爱 tánliànài , 我 wǒ 心里 xīnli 痒痒 yǎngyang 的 de

    - Nhìn người khác yêu nhau, trong lòng tôi lại ngứa ngáy.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 谈情说爱 tánqíngshuōài 很 hěn 开心 kāixīn

    - Chúng tôi nói chuyện tình yêu rất vui.

  • volume volume

    - 老师 lǎoshī 三天两头 sāntiānliǎngtóu 儿 ér 找 zhǎo 我 wǒ 谈心 tánxīn

    - Giáo viên dăm ba bữa lại tìm tôi tâm sự.

  • volume volume

    - 他俩 tāliǎ 推心置腹 tuīxīnzhìfù 地 dì 交谈 jiāotán 了 le 好 hǎo 一阵子 yīzhènzi

    - hai người trò chuyện tâm tình với nhau.

  • volume volume

    - 促膝谈心 cùxītánxīn

    - ngồi tâm sự

  • volume volume

    - 她 tā 喜欢 xǐhuan 和 hé 朋友 péngyou 谈谈心 tántánxīn 事 shì

    - Cô ấy thích trò chuyện tâm sự với bạn bè.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 这次 zhècì 谈判 tánpàn 的 de 核心 héxīn 机 jī

    - Anh ấy là điểm then chốt của cuộc đàm phán này.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 在 zài 明月 míngyuè 下 xià 谈心 tánxīn

    - Chúng tôi tâm sự dưới ánh trăng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 促›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+7 nét)
    • Pinyin: Cù
    • Âm hán việt: Xúc
    • Nét bút:ノ丨丨フ一丨一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:ORYO (人口卜人)
    • Bảng mã:U+4FC3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • ⺗›

  • 心›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+0 nét)
    • Pinyin: Xīn
    • Âm hán việt: Tâm
    • Nét bút:丶フ丶丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:P (心)
    • Bảng mã:U+5FC3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 膝›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+11 nét)
    • Pinyin: Xī
    • Âm hán việt: Tất
    • Nét bút:ノフ一一一丨ノ丶ノ丶丨丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BDOE (月木人水)
    • Bảng mã:U+819D
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 谈›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+8 nét)
    • Pinyin: Tán
    • Âm hán việt: Đàm
    • Nét bút:丶フ丶ノノ丶丶ノノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IVFF (戈女火火)
    • Bảng mã:U+8C08
    • Tần suất sử dụng:Rất cao