促动 cù dòng
volume volume

Từ hán việt: 【xúc động】

Đọc nhanh: 促动 (xúc động). Ý nghĩa là: động viên.

Ý Nghĩa của "促动" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

促动 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. động viên

to motivate

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 促动

  • volume volume

    - 淡季 dànjì 需要 xūyào 促销 cùxiāo 活动 huódòng

    - Mùa ế hàng cần các hoạt động khuyến mãi.

  • volume volume

    - 消费者 xiāofèizhě 被 bèi 促销 cùxiāo 活动 huódòng 吸引 xīyǐn

    - Người tiêu dùng bị thu hút bởi các khuyến mãi.

  • volume volume

    - 房间 fángjiān 太 tài 局促 júcù , 走动 zǒudòng 不便 bùbiàn

    - phòng quá chật hẹp, đi lại khó khăn.

  • volume volume

    - 一切 yīqiè 剥削者 bōxuēzhě 都 dōu 是 shì 把 bǎ 自己 zìjǐ 的 de 享乐 xiǎnglè 建筑 jiànzhù 在 zài 劳动 láodòng 人民 rénmín 的 de 痛苦 tòngkǔ 之上 zhīshàng 的 de

    - tất cả những kẻ bóc lột đều gầy dựng sự hưởng lạc của mình trên nỗi thống khổ của người dân lao động.

  • volume volume

    - 急躁 jízào 的 de 仓促 cāngcù 而 ér 不加思索 bùjiāsīsuǒ 的 de ; 冲动 chōngdòng 的 de

    - Nóng nảy, hấp tấp và không suy nghĩ; bốc đồng.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 鲁莽 lǔmǎng 仓促 cāngcù 地 dì 采取 cǎiqǔ 了 le 行动 xíngdòng

    - Họ hành động hấp tấp và thiếu suy nghĩ.

  • volume volume

    - 因为 yīnwèi 动身 dòngshēn 的 de 时候 shíhou 太 tài 匆促 cōngcù 了 le , 把 bǎ 稿子 gǎozi 忘 wàng 在 zài 家里 jiālǐ 没 méi 带来 dàilái

    - vì lúc đi quá gấp gáp nên bỏ quên bản thảo ở nhà, không mang theo.

  • volume volume

    - 而 ér 这种 zhèzhǒng 促销 cùxiāo 活动 huódòng , 往往 wǎngwǎng 都 dōu 是 shì 一针见血 yīzhēnjiànxiě , 很 hěn 有 yǒu 实效 shíxiào

    - Và các chương trình khuyến mãi này thường nhanh chóng và hiệu quả.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 促›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+7 nét)
    • Pinyin: Cù
    • Âm hán việt: Xúc
    • Nét bút:ノ丨丨フ一丨一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:ORYO (人口卜人)
    • Bảng mã:U+4FC3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 动›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Lực 力 (+4 nét)
    • Pinyin: Dòng
    • Âm hán việt: Động
    • Nét bút:一一フ丶フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MIKS (一戈大尸)
    • Bảng mã:U+52A8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao