侵截 qīn jié
volume volume

Từ hán việt: 【xâm tiệt】

Đọc nhanh: 侵截 (xâm tiệt). Ý nghĩa là: để hack (máy tính).

Ý Nghĩa của "侵截" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

侵截 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. để hack (máy tính)

to hack (computer)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 侵截

  • volume volume

    - 他们 tāmen 略 lüè 地 dì 侵城 qīnchéng

    - Bọn họ chiếm đất chiếm thành.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 到 dào 会 huì 的 de 人 rén 很 hěn 齐截 qíjié

    - hôm nay mọi người đến tham dự cuộc họp rất đầy đủ.

  • volume volume

    - 高温 gāowēn 的 de 火焰 huǒyàn 能 néng 截断 jiéduàn 钢板 gāngbǎn

    - ngọn lửa ở nhiệt độ cao có thể cắt đoạn mảnh thép.

  • volume volume

    - 他 tā 必须 bìxū 吐 tǔ 出 chū 侵吞 qīntūn 之物 zhīwù

    - Anh ấy phải trả lại những gì đã chiếm đoạt.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 发动 fādòng 了 le 侵略战争 qīnlüèzhànzhēng

    - Họ đã phát động cuộc chiến tranh xâm lược.

  • volume volume

    - 他 tā 侵犯 qīnfàn 了 le 我 wǒ 的 de 隐私 yǐnsī

    - Anh ấy đã xâm phạm sự riêng tư của tôi.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 抵御 dǐyù 了 le 外敌 wàidí 的 de 入侵 rùqīn

    - Họ đã chống lại sự xâm lược của kẻ thù.

  • - 他 tā 在 zài 比赛 bǐsài 中 zhōng 频频 pínpín 使用 shǐyòng 截击 jiéjī , 打 dǎ 得 dé 非常 fēicháng 精准 jīngzhǔn

    - Anh ấy thường xuyên sử dụng kỹ thuật đánh trên lưới trong trận đấu và chơi rất chính xác.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 侵›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+7 nét)
    • Pinyin: Qīn
    • Âm hán việt: Thẩm , Tẩm , Xâm
    • Nét bút:ノ丨フ一一丶フフ丶
    • Lục thư:Hội ý & hình thanh
    • Thương hiệt:OSME (人尸一水)
    • Bảng mã:U+4FB5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 截›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Qua 戈 (+10 nét)
    • Pinyin: Jié
    • Âm hán việt: Tiệt
    • Nét bút:一丨一ノ丨丶一一一丨一フノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JIOG (十戈人土)
    • Bảng mã:U+622A
    • Tần suất sử dụng:Cao