侵夺 qīnduó
volume volume

Từ hán việt: 【xâm đoạt】

Đọc nhanh: 侵夺 (xâm đoạt). Ý nghĩa là: cướp; chiếm; chiếm đoạt; sang đoạt.

Ý Nghĩa của "侵夺" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

侵夺 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cướp; chiếm; chiếm đoạt; sang đoạt

凭借势力夺取别人的财产

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 侵夺

  • volume volume

    - 鲜艳夺目 xiānyànduómù

    - rực rỡ

  • volume volume

    - 他们 tāmen 略 lüè 地 dì 侵城 qīnchéng

    - Bọn họ chiếm đất chiếm thành.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 发动 fādòng 了 le 侵略战争 qīnlüèzhànzhēng

    - Họ đã phát động cuộc chiến tranh xâm lược.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 侵犯 qīnfàn 了 le 邻国 línguó

    - Họ đã xâm phạm nước láng giềng.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 比赛 bǐsài 中 zhōng 争夺 zhēngduó 输赢 shūyíng

    - Họ tranh giành thắng thua trong trận đấu.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 不仅 bùjǐn 抢夺 qiǎngduó 你 nǐ 的 de 财物 cáiwù , 还要 háiyào 把 bǎ 每样 měiyàng 东西 dōngxī 都 dōu 捣毁 dǎohuǐ

    - Họ không chỉ cướp đi tài sản của bạn, mà còn phá hủy từng thứ.

  • volume volume

    - 他 tā 侵犯 qīnfàn 了 le 我 wǒ 的 de 隐私 yǐnsī

    - Anh ấy đã xâm phạm sự riêng tư của tôi.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 抵御 dǐyù 了 le 外敌 wàidí 的 de 入侵 rùqīn

    - Họ đã chống lại sự xâm lược của kẻ thù.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 侵›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+7 nét)
    • Pinyin: Qīn
    • Âm hán việt: Thẩm , Tẩm , Xâm
    • Nét bút:ノ丨フ一一丶フフ丶
    • Lục thư:Hội ý & hình thanh
    • Thương hiệt:OSME (人尸一水)
    • Bảng mã:U+4FB5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 夺›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:đại 大 (+3 nét)
    • Pinyin: Duó
    • Âm hán việt: Đoạt
    • Nét bút:一ノ丶一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KDI (大木戈)
    • Bảng mã:U+593A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa