侠盗飞车 xiádào fēichē
volume volume

Từ hán việt: 【hiệp đạo phi xa】

Đọc nhanh: 侠盗飞车 (hiệp đạo phi xa). Ý nghĩa là: Grand Theft Auto (sê-ri trò chơi điện tử).

Ý Nghĩa của "侠盗飞车" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

侠盗飞车 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Grand Theft Auto (sê-ri trò chơi điện tử)

Grand Theft Auto (video game series)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 侠盗飞车

  • volume volume

    - 飞车走壁 fēichēzǒubì

    - xiếc xe đạp hoặc mô tô chạy vòng trên vách

  • volume volume

    - 列车 lièchē 飞驰 fēichí 而 ér 过 guò

    - đoàn tàu lao vùn vụt qua.

  • volume volume

    - 在 zài 市中心 shìzhōngxīn 和 hé 飞机场 fēijīchǎng 之间 zhījiān 有 yǒu 往返 wǎngfǎn 的 de 穿梭 chuānsuō 运行 yùnxíng 班车 bānchē

    - Có xe buýt đưa đón hoạt động theo lịch trình giữa trung tâm thành phố và sân bay.

  • volume volume

    - 火车 huǒchē 飞 fēi 一般 yìbān 地 dì 向前 xiàngqián 驰去 chíqù

    - Xe lửa lao về phía trước như bay.

  • volume volume

    - 洒水车 sǎshuǐchē 将 jiāng 水洒 shuǐsǎ 在 zài 路上 lùshàng 以不使 yǐbùshǐ 尘土飞扬 chéntǔfēiyáng

    - xe rửa đường phun nước xuống mặt đường để bụi không bay.

  • volume volume

    - 蝙蝠侠 biānfúxiá 有 yǒu 蝙蝠 biānfú 车 chē

    - Batman có Batmobile.

  • volume volume

    - 玩 wán 侠盗 xiádào 猎 liè 车手 chēshǒu 的 de 地方 dìfāng

    - Grand Theft Auto trong quần đùi của mình.

  • volume volume

    - 有 yǒu 的 de 祸事 huòshì 像 xiàng 她 tā 的 de 汽车 qìchē 被盗 bèidào 之类 zhīlèi 以前 yǐqián 从未 cóngwèi 发生 fāshēng 过 guò

    - Một số sự cố như việc chiếc xe hơi của cô ấy bị đánh cắp chưa bao giờ xảy ra trước đây.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 侠›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+6 nét)
    • Pinyin: Xiá
    • Âm hán việt: Hiệp
    • Nét bút:ノ丨一丶ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OKT (人大廿)
    • Bảng mã:U+4FA0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 盗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mẫn 皿 (+6 nét)
    • Pinyin: Dào
    • Âm hán việt: Đạo
    • Nét bút:丶一ノフノ丶丨フ丨丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IOBT (戈人月廿)
    • Bảng mã:U+76D7
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 车›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Xa 車 (+0 nét)
    • Pinyin: Chē , Jū
    • Âm hán việt: Xa
    • Nét bút:一フ一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:JQ (十手)
    • Bảng mã:U+8F66
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 飞›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:ất 乙 (+2 nét), phi 飛 (+0 nét)
    • Pinyin: Fēi
    • Âm hán việt: Phi
    • Nét bút:フノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NO (弓人)
    • Bảng mã:U+98DE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao