依山傍水 yī shān bàng shuǐ
volume volume

Từ hán việt: 【y san bàng thủy】

Đọc nhanh: 依山傍水 (y san bàng thủy). Ý nghĩa là: núi ở một bên và nước ở bên kia. Ví dụ : - 常听奶奶讲,她的故乡是一座依山傍水的小城 Tôi thường nghe bà tôi nói rằng quê hương của bà là một thị trấn nhỏ được bao quanh bởi núi và sông

Ý Nghĩa của "依山傍水" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

依山傍水 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. núi ở một bên và nước ở bên kia

mountains on one side and water on the other

Ví dụ:
  • volume volume

    - 常听 chángtīng 奶奶 nǎinai 讲 jiǎng , 她 tā 的 de 故乡 gùxiāng 是 shì 一座 yīzuò 依山傍水 yīshānbàngshuǐ 的 de 小城 xiǎochéng

    - Tôi thường nghe bà tôi nói rằng quê hương của bà là một thị trấn nhỏ được bao quanh bởi núi và sông

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 依山傍水

  • volume

    - 乍 zhà 到 dào 这 zhè 山水 shānshuǐ 如画 rúhuà 的 de 胜地 shèngdì , 如入 rúrù 梦境 mèngjìng 一般 yìbān

    - vừa đến nơi, phong cảnh núi sông như vẽ này đang đi vào trong mộng.

  • volume volume

    - 前有山 qiányǒushān , 后 hòu 有 yǒu 水 shuǐ

    - Trước có non, sau có nước.

  • volume volume

    - 依傍 yībàng 前人 qiánrén

    - bắt chước người đi trước

  • volume volume

    - 这个 zhègè 城市 chéngshì 依山傍水 yīshānbàngshuǐ , 环境 huánjìng 很 hěn 好 hǎo

    - Thành phố này tựa núi kề sông, môi trường rất tốt.

  • volume volume

    - 青岛 qīngdǎo 依山 yīshān 傍海 bànghǎi 是 shì 著名 zhùmíng 的 de 海滨 hǎibīn 旅游 lǚyóu 城市 chéngshì

    - Thanh Đảo là một thành phố du lịch ven biển nổi tiếng với núi và biển

  • volume volume

    - 常听 chángtīng 奶奶 nǎinai 讲 jiǎng , 她 tā 的 de 故乡 gùxiāng 是 shì 一座 yīzuò 依山傍水 yīshānbàngshuǐ 的 de 小城 xiǎochéng

    - Tôi thường nghe bà tôi nói rằng quê hương của bà là một thị trấn nhỏ được bao quanh bởi núi và sông

  • volume volume

    - 一个 yígè 难忘 nánwàng 的 de 傍晚 bàngwǎn , 我 wǒ 来到 láidào 水塘 shuǐtáng 边 biān 生平 shēngpíng 第一次 dìyīcì 见到 jiàndào 荷花 héhuā

    - Một buổi tối khó quên, tôi đến ao và lần đầu tiên trong đời nhìn thấy hoa sen.

  • volume volume

    - 两旁 liǎngpáng 是 shì 对联 duìlián , 居中 jūzhōng 是 shì 一幅 yīfú 山水画 shānshuǐhuà

    - hai bên là câu đối, ở giữa là một bức tranh sơn thuỷ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 依›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+6 nét)
    • Pinyin: Yī , Yǐ
    • Âm hán việt: Y , Ỷ
    • Nét bút:ノ丨丶一ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OYHV (人卜竹女)
    • Bảng mã:U+4F9D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 傍›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+10 nét)
    • Pinyin: Bàng , Páng
    • Âm hán việt: Bàng , Bạng
    • Nét bút:ノ丨丶一丶ノ丶フ丶一フノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OYBS (人卜月尸)
    • Bảng mã:U+508D
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 山›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Sơn 山 (+0 nét)
    • Pinyin: Shān
    • Âm hán việt: San , Sơn
    • Nét bút:丨フ丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:U (山)
    • Bảng mã:U+5C71
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 水›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+0 nét)
    • Pinyin: Shuǐ
    • Âm hán việt: Thuỷ
    • Nét bút:丨フノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:E (水)
    • Bảng mã:U+6C34
    • Tần suất sử dụng:Rất cao