供电线路 gōngdiàn xiànlù
volume volume

Từ hán việt: 【cung điện tuyến lộ】

Đọc nhanh: 供电线路 (cung điện tuyến lộ). Ý nghĩa là: dây dẫn điện.

Ý Nghĩa của "供电线路" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

供电线路 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. dây dẫn điện

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 供电线路

  • volume volume

    - 供电 gōngdiàn 线路 xiànlù

    - đường dây cấp điện

  • volume volume

    - 因 yīn 线路 xiànlù 故障 gùzhàng 而 ér 停电 tíngdiàn

    - Do sự cố đường dây mà mất điện.

  • volume volume

    - 电 diàn 灯灭了 dēngmièle 因 yīn 线路 xiànlù 上 shàng 用电器 yòngdiànqì 超负荷 chāofùhè 把 bǎ 保险丝 bǎoxiǎnsī 烧断 shāoduàn 了 le

    - Đèn điện đã tắt do đồ dùng điện trên mạch quá tải đã làm đứt cháy cầu chì.

  • volume volume

    - 电流 diànliú 通过 tōngguò 这 zhè 条 tiáo 线路 xiànlù

    - Dòng điện đi qua đường dây này.

  • volume volume

    - 别瞎动 biéxiādòng 电线 diànxiàn 线路 xiànlù 你 nǐ 又 yòu 不是 búshì 电工 diàngōng

    - Đừng vô tình chạm vào dây điện, bạn không phải là thợ điện.

  • volume volume

    - 那辆车 nàliàngchē 突然 tūrán 撞 zhuàng 向 xiàng 了 le 路边 lùbiān 的 de 电线杆 diànxiàngǎn

    - Chiếc xe đó đột nhiên đâm vào cột điện bên đường.

  • volume volume

    - 无轨电车 wúguǐdiànchē 的 de 电能 diànnéng 是 shì 通过 tōngguò 架空线 jiàkōngxiàn 供给 gōngjǐ 的 de

    - Năng lượng điện của xe điện không đường ray được cung cấp qua dây điện treo.

  • volume volume

    - 他 tā 选取 xuǎnqǔ 了 le 最直 zuìzhí 的 de 路线 lùxiàn

    - Anh ta đã chọn lựa con đường ngắn nhất.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 供›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+6 nét)
    • Pinyin: Gōng , Gòng
    • Âm hán việt: Cung , Cúng
    • Nét bút:ノ丨一丨丨一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OTC (人廿金)
    • Bảng mã:U+4F9B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 电›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Viết 曰 (+1 nét), điền 田 (+0 nét)
    • Pinyin: Diàn
    • Âm hán việt: Điện
    • Nét bút:丨フ一一フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LWU (中田山)
    • Bảng mã:U+7535
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 线›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+5 nét)
    • Pinyin: Xiàn
    • Âm hán việt: Tuyến
    • Nét bút:フフ一一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMIJ (女一戈十)
    • Bảng mã:U+7EBF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 路›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Túc 足 (+6 nét)
    • Pinyin: Lù , Luò
    • Âm hán việt: Lạc , Lộ
    • Nét bút:丨フ一丨一丨一ノフ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RMHER (口一竹水口)
    • Bảng mã:U+8DEF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao