侄女婿 zhí nǚxù
volume volume

Từ hán việt: 【điệt nữ tế】

Đọc nhanh: 侄女婿 (điệt nữ tế). Ý nghĩa là: cháu rể.

Ý Nghĩa của "侄女婿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

侄女婿 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cháu rể

侄女的丈夫

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 侄女婿

  • volume volume

    - 翁婿 wēngxù ( 岳父 yuèfù 和 hé 女婿 nǚxù )

    - bố vợ và con rể

  • volume volume

    - 小巧 xiǎoqiǎo 的 de 侄女 zhínǚ 喜欢 xǐhuan 画画 huàhuà

    - Cháu gái nhỏ nhắn thích vẽ tranh.

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 侄女 zhínǚ 很 hěn 聪明 cōngming

    - Cháu gái của tôi rất thông minh.

  • volume volume

    - 聪明 cōngming 的 de 侄女 zhínǚ 成绩 chéngjì 优异 yōuyì

    - Cháu gái thông minh có thành tích xuất sắc.

  • volume volume

    - 乖巧 guāiqiǎo 的 de 侄女 zhínǚ 帮助 bāngzhù 家务 jiāwù

    - Cháu gái ngoan ngoãn giúp đỡ việc nhà.

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 女婿 nǚxù 很 hěn 孝顺 xiàoshùn

    - Con rể của tôi rất hiếu thảo.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 上门 shàngmén 女婿 nǚxù

    - Anh ấy là ở rể.

  • volume volume

    - 女婿 nǚxù 帮助 bāngzhù 我们 wǒmen 修理 xiūlǐ 车 chē

    - Con rể giúp chúng tôi sửa xe.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 侄›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+6 nét)
    • Pinyin: Zhí
    • Âm hán việt: Chất , Trất , Điệt
    • Nét bút:ノ丨一フ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OMIG (人一戈土)
    • Bảng mã:U+4F84
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 女›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+0 nét)
    • Pinyin: Nǚ , Rǔ
    • Âm hán việt: Nhữ , Nứ , Nữ , Nự
    • Nét bút:フノ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:V (女)
    • Bảng mã:U+5973
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 婿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+9 nét)
    • Pinyin: Xù
    • Âm hán việt: Tế
    • Nét bút:フノ一フ丨一ノ丶丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VNOB (女弓人月)
    • Bảng mã:U+5A7F
    • Tần suất sử dụng:Trung bình