使尽 shǐ jǐn
volume volume

Từ hán việt: 【sứ tần】

Đọc nhanh: 使尽 (sứ tần). Ý nghĩa là: phát huy hết sức mạnh của một người.

Ý Nghĩa của "使尽" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

使尽 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. phát huy hết sức mạnh của một người

to exert all one's strength

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 使尽

  • volume volume

    - 我 wǒ 使 shǐ 尽 jǐn 了 le 浑身解数 húnshēnxièshù 也 yě 劝 quàn 不动 bùdòng 他们 tāmen

    - Tôi đã cố gắng hết sức nhưng không thể thuyết phục được họ.

  • volume volume

    - 不尽合理 bùjìnhélǐ

    - không hoàn toàn hợp lý

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 劲儿 jìner 使 shǐ 尽 jǐn 了 le

    - Anh ấy đã dùng hết sức lực của mình.

  • volume volume

    - 不要 búyào 尽 jǐn 做 zuò 那些 nèixiē 无 wú 意义 yìyì 的 de 事 shì

    - Đừng cứ làm những việc vô nghĩa ấy.

  • volume volume

    - 尽力 jìnlì 完成 wánchéng 时代 shídài 付与 fùyǔ 我们 wǒmen 的 de 使命 shǐmìng

    - ra sức hoàn thành sứ mệnh mà thời đại đã giao cho chúng ta.

  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 学校 xuéxiào 使用 shǐyòng 同样 tóngyàng 的 de 教材 jiàocái

    - Hai trường học sử dụng tài liệu giống nhau.

  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 国家 guójiā 都 dōu 召回 zhàohuí 了 le 各自 gèzì 的 de 大使 dàshǐ

    - Cả hai nước đều triệu hồi đại sứ của mình.

  • volume volume

    - 她 tā 竭尽全力 jiéjìnquánlì 使 shǐ 父母 fùmǔ 高兴 gāoxīng

    - She tries her best to make her parents happy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 使›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+6 nét)
    • Pinyin: Shǐ , Shì
    • Âm hán việt: Sứ , Sử
    • Nét bút:ノ丨一丨フ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OJLK (人十中大)
    • Bảng mã:U+4F7F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 尽›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thi 尸 (+3 nét)
    • Pinyin: Jǐn , Jìn
    • Âm hán việt: Tần , Tẫn , Tận
    • Nét bút:フ一ノ丶丶丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:SOY (尸人卜)
    • Bảng mã:U+5C3D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao