使命 shǐmìng
volume volume

Từ hán việt: 【sứ mệnh】

Đọc nhanh: 使命 (sứ mệnh). Ý nghĩa là: sứ mệnh; sứ mạng. Ví dụ : - 历史使命。 sứ mệnh lịch sử.

Ý Nghĩa của "使命" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 6 HSK 7-9 TOCFL 5-6

使命 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. sứ mệnh; sứ mạng

派人办事的命令,多比喻重大的责任

Ví dụ:
  • volume volume

    - 历史使命 lìshǐshǐmìng

    - sứ mệnh lịch sử.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 使命

  • volume volume

    - 她 tā 是 shì 世界 shìjiè 上 shàng 被 bèi 任命 rènmìng 为 wèi 联合国 liánhéguó 和平 hépíng 使者 shǐzhě 的 de 最 zuì 年轻 niánqīng 的 de 人 rén

    - Cô là người trẻ nhất trên thế giới được bổ nhiệm làm đại sứ hòa bình của Liên hợp quốc.

  • volume volume

    - 特命 tèmìng 全权 quánquán 公使 gōngshǐ 派驻 pàizhù 国外 guówài 使馆 shǐguǎn 的 de 特命 tèmìng 全权 quánquán 使节 shǐjié , 仅 jǐn 低于 dīyú 大使 dàshǐ

    - Các đặc mệnh toàn quyền đã được bổ nhiệm để phục vụ tại các đại sứ quán nước ngoài, chỉ đứng dưới cấp đại sứ.

  • volume volume

    - 白衣天使 báiyītiānshǐ 从 cóng 死亡线 sǐwángxiàn 上 shàng 挽回 wǎnhuí 无数条 wúshùtiáo 生命 shēngmìng

    - những thiên thần mặc áo trắng đã cứu vô số mạng sống khỏi cái chết.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 南 nán 犹他州 yóutāzhōu 的 de 天堂 tiāntáng 的 de 使命 shǐmìng 邪教 xiéjiào 区长 qūzhǎng 大 dà

    - Anh lớn lên trong tổ hợp giáo phái Heaven's Mission ở Nam Utah.

  • volume volume

    - 他 tā 以 yǐ 勇敢 yǒnggǎn 担当 dāndāng 使命 shǐmìng

    - Anh ấy đảm nhận sứ mệnh với sự dũng cảm.

  • volume volume

    - 这种 zhèzhǒng 荧屏 yíngpíng 的 de 使用寿命 shǐyòngshòumìng 有限 yǒuxiàn

    - Tuổi thọ của màn huỳnh quang có giới hạn.

  • volume volume

    - 尽力 jìnlì 完成 wánchéng 时代 shídài 付与 fùyǔ 我们 wǒmen 的 de 使命 shǐmìng

    - ra sức hoàn thành sứ mệnh mà thời đại đã giao cho chúng ta.

  • volume volume

    - 谷歌 gǔgē 上星期 shàngxīngqī 完成 wánchéng 了 le 自己 zìjǐ 的 de 使命 shǐmìng , 市场 shìchǎng 需要 xūyào 苹果 píngguǒ 也 yě 不负众望 bùfùzhòngwàng

    - Google đã hoàn thành nhiệm vụ vào tuần trước và thị trường cũng cần Apple đáp ứng kỳ vọng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 使›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+6 nét)
    • Pinyin: Shǐ , Shì
    • Âm hán việt: Sứ , Sử
    • Nét bút:ノ丨一丨フ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OJLK (人十中大)
    • Bảng mã:U+4F7F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 命›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+5 nét)
    • Pinyin: Mìng
    • Âm hán việt: Mệnh
    • Nét bút:ノ丶一丨フ一フ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OMRL (人一口中)
    • Bảng mã:U+547D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao