使习惯 shǐ xíguàn
volume volume

Từ hán việt: 【sứ tập quán】

Đọc nhanh: 使习惯 (sứ tập quán). Ý nghĩa là: quen.

Ý Nghĩa của "使习惯" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

使习惯 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. quen

to accustom

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 使习惯

  • volume volume

    - 不能 bùnéng 迁就 qiānjiù 孩子 háizi 的 de 坏习惯 huàixíguàn

    - Không thể nhượng bộ những thói quen xấu của trẻ.

  • volume volume

    - 不 bù 吃零食 chīlíngshí 是 shì 好 hǎo 习惯 xíguàn

    - Không ăn quà vặt là thói quen tốt.

  • volume volume

    - 不要 búyào 让 ràng 孩子 háizi 养成 yǎngchéng 坏习惯 huàixíguàn 。

    - Đừng để trẻ nhỏ phát triển những thói quen xấu.

  • volume volume

    - 不良习惯 bùliángxíguàn 形成 xíngchéng 了 le 健康 jiànkāng 问题 wèntí

    - Thói quen xấu đã gây ra vấn đề sức khỏe.

  • volume volume

    - 不良习惯 bùliángxíguàn 带来 dàilái 了 le 健康 jiànkāng 问题 wèntí

    - Thói quen xấu đã dẫn đến vấn đề sức khỏe.

  • volume volume

    - 不良习惯 bùliángxíguàn 污染 wūrǎn 了 le 孩子 háizi 的 de 心灵 xīnlíng

    - Thói quen xấu làm ô nhiễm tâm hồn của trẻ.

  • volume volume

    - 他 tā 习惯 xíguàn 节约 jiéyuē 每 měi 一分钱 yīfēnqián

    - Anh ấy quen tiết kiệm từng đồng một.

  • volume volume

    - 他 tā 习惯于 xíguànyú 发号施令 fāhàoshīlìng , 而 ér 不是 búshì 恳求 kěnqiú 他人 tārén

    - Anh ấy quen với việc ra lệnh, chứ không phải cầu xin người khác.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 习›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:ất 乙 (+2 nét), băng 冫 (+1 nét)
    • Pinyin: Xí
    • Âm hán việt: Tập
    • Nét bút:フ丶一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:SIM (尸戈一)
    • Bảng mã:U+4E60
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 使›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+6 nét)
    • Pinyin: Shǐ , Shì
    • Âm hán việt: Sứ , Sử
    • Nét bút:ノ丨一丨フ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OJLK (人十中大)
    • Bảng mã:U+4F7F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 惯›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+8 nét)
    • Pinyin: Guàn
    • Âm hán việt: Quán
    • Nét bút:丶丶丨フフ丨一丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:PWJO (心田十人)
    • Bảng mã:U+60EF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao