你礼貌吗? nǐ lǐmào ma?
volume volume

Từ hán việt: 【nhĩ lễ mạo mạ】

Đọc nhanh: 你礼貌吗? (nhĩ lễ mạo mạ). Ý nghĩa là: Ngôn ngữ mạng; dùng để trả lời khi bị hỏi những câu hỏi bất lịch sự mà đáng ra không nên hỏi. Tương đương với "Hỏi gì vô duyên vậy?"..

Ý Nghĩa của "你礼貌吗?" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

你礼貌吗? khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Ngôn ngữ mạng; dùng để trả lời khi bị hỏi những câu hỏi bất lịch sự mà đáng ra không nên hỏi. Tương đương với "Hỏi gì vô duyên vậy?".

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 你礼貌吗?

  • volume volume

    - 礼拜天 lǐbàitiān 你 nǐ 有空 yǒukòng 吗 ma ?

    - Chủ nhật cậu có rảnh không?

  • volume volume

    - 你 nǐ 收到 shōudào 了 le 婚礼 hūnlǐ 帖子 tiězǐ 吗 ma ?

    - Bạn nhận được thiệp mời cưới chưa?

  • volume volume

    - 他 tā 笑 xiào 着 zhe 问 wèn : 你 nǐ 同意 tóngyì 嫁给 jiàgěi 我 wǒ 吗 ma ?

    - Anh mỉm cười hỏi: Em có đồng ý lấy anh không?

  • volume volume

    - 你 nǐ 有 yǒu 容貌 róngmào 焦虑 jiāolǜ 吗 ma ?

    - Bạn có lo âu về nhan sắc của mình không?

  • volume volume

    - 他 tā 太 tài 没有 méiyǒu 礼貌 lǐmào 了 le 什么 shénme 能 néng 用 yòng 这种 zhèzhǒng 语气 yǔqì 跟 gēn 爸爸 bàba 说话 shuōhuà 呢 ne

    - Anh ấy quá không lịch sự rồi, làm sao anh ấy có thể nói chuyện với bố mình bằng giọng điệu này?

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 老师 lǎoshī 收 shōu 作业 zuòyè , 你 nǐ 写 xiě 完 wán 了 le 吗 ma ?

    - Hôm nay cô giáo thu bài tập về nhà của bạn, bạn đã làm xong chưa?

  • volume volume

    - 他 tā 想 xiǎng 走 zǒu , 你 nǐ 留 liú 的 de 住 zhù 他 tā 吗 ma ?

    - Anh ấy muốn đi, bạn có giữ lại anh ấy được không?

  • - 他们 tāmen 下午 xiàwǔ 去 qù 公园 gōngyuán 了 le , 你 nǐ 没 méi 问 wèn 去 qù 干嘛 gànma 吗 ma ?

    - Chiều nay họ đi công viên rồi, bạn không hỏi đi làm gì à?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 你›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Nǐ
    • Âm hán việt: Nhĩ , Nễ
    • Nét bút:ノ丨ノフ丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:ONF (人弓火)
    • Bảng mã:U+4F60
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 吗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Mā , Má , Mǎ , Ma
    • Âm hán việt: Ma , Mạ
    • Nét bút:丨フ一フフ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RNVM (口弓女一)
    • Bảng mã:U+5417
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 礼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Kỳ 示 (+1 nét)
    • Pinyin: Lǐ
    • Âm hán việt: Lễ
    • Nét bút:丶フ丨丶フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IFU (戈火山)
    • Bảng mã:U+793C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 貌›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Trĩ 豸 (+7 nét)
    • Pinyin: Mào , Mò
    • Âm hán việt: Mạc , Mạo , Mộc
    • Nét bút:ノ丶丶ノフノノノ丨フ一一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:BHHAU (月竹竹日山)
    • Bảng mã:U+8C8C
    • Tần suất sử dụng:Cao