你真蠢. Nǐ zhēn chǔn.
volume

Từ hán việt: 【】

Đọc nhanh: 你真蠢. Ý nghĩa là: Mày thật là ngớ ngẩn! (Lời mắng mỏ, chỉ trích về sự ngu ngốc).

Ý Nghĩa của "你真蠢." và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

你真蠢. khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Mày thật là ngớ ngẩn! (Lời mắng mỏ, chỉ trích về sự ngu ngốc)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 你真蠢.

  • volume volume

    - 你 nǐ 真 zhēn 走运 zǒuyùn 不用 bùyòng 出席 chūxí 那 nà 死气沉沉 sǐqìchénchén 的 de 招待会 zhāodāihuì

    - Bạn thật may mắn, không cần tham gia buổi tiệc đám mừng ảm đạm đó.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 跟 gēn 你 nǐ 开玩笑 kāiwánxiào 的 de , 你别 nǐbié 认真 rènzhēn

    - Anh ấy nói đùa với anh đấy, anh đừng tưởng thật.

  • volume volume

    - 不得 bùdé 出售 chūshòu 你 nǐ 正 zhèng 穿着 chuānzhe 的 de 衣服 yīfú 来 lái 清偿 qīngcháng 赌债 dǔzhài

    - Đừng bán đồ bạn đang mặc để trả tiền thua cược.

  • volume volume

    - 不是 búshì 那个 nàgè 开关 kāiguān 你 nǐ 这个 zhègè 蠢货 chǔnhuò !

    - Không phải cái van đó, đồ ngốc!

  • volume volume

    - 一 yī 晚 wǎn 放映 fàngyìng 三个 sāngè 同一 tóngyī 主题 zhǔtí 的 de 访问记 fǎngwènjì 实 shí 真是 zhēnshi 小题大做 xiǎotídàzuò

    - Buổi chiếu ba bản ghi chứng về cuộc phỏng vấn cùng một chủ đề trong một đêm thật là quá đáng.

  • volume volume

    - 他 tā 真心实意 zhēnxīnshíyì 来 lái 道歉 dàoqiàn 你 nǐ 怎么 zěnme 把 bǎ 他 tā 拒之门外 jùzhīménwài

    - Anh ấy đến xin lỗi chân thành, tại sao em để anh ta ở ngoài?

  • volume volume

    - 你 nǐ 还 hái 真是 zhēnshi 一个 yígè 颜狗 yángǒu . 颜狗们 yángǒumen 喜欢 xǐhuan 面容 miànróng 姣好 jiāohǎo , 长得帅 zhǎngdeshuài 或者 huòzhě 漂亮 piàoliàng 的 de 人 rén

    - Bạn thực sự là cái đồ mê trai. Những người nghiện sắc đẹp thích những người có khuôn mặt ưa nhìn, đẹp trai hoặc xinh gái.

  • volume volume

    - 你 nǐ 一个 yígè 人 rén 抓住 zhuāzhù 了 le 两个 liǎnggè 小偷 xiǎotōu , 真有 zhēnyǒu 你 nǐ 的 de !

    - một mình bạn bắt được hai tên trộm, hay cho bạn!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 你›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Nǐ
    • Âm hán việt: Nhĩ , Nễ
    • Nét bút:ノ丨ノフ丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:ONF (人弓火)
    • Bảng mã:U+4F60
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 真›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mục 目 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhēn
    • Âm hán việt: Chân
    • Nét bút:一丨丨フ一一一一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JBMC (十月一金)
    • Bảng mã:U+771F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 蠢›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:21 nét
    • Bộ:Trùng 虫 (+15 nét)
    • Pinyin: Chǔn
    • Âm hán việt: Xuẩn
    • Nét bút:一一一ノ丶丨フ一一丨フ一丨一丶丨フ一丨一丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QKALI (手大日中戈)
    • Bảng mã:U+8822
    • Tần suất sử dụng:Cao