作证 zuòzhèng
volume volume

Từ hán việt: 【tác chứng】

Đọc nhanh: 作证 (tác chứng). Ý nghĩa là: làm chứng; làm nhân chứng; đưa ra chứng cứ, làm chứng cứ; làm bằng chứng. Ví dụ : - 可以作证的材料太少。 Tài liệu có thể làm bằng chứng quá ít.

Ý Nghĩa của "作证" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: TOCFL 5-6

作证 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. làm chứng; làm nhân chứng; đưa ra chứng cứ

当证人;提供证据

✪ 2. làm chứng cứ; làm bằng chứng

当证据

Ví dụ:
  • volume volume

    - 可以 kěyǐ 作证 zuòzhèng 的 de 材料 cáiliào 太 tài 少 shǎo

    - Tài liệu có thể làm bằng chứng quá ít.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 作证

  • volume volume

    - 他 tā 想 xiǎng 老师 lǎoshī 保证 bǎozhèng , 不抄 bùchāo 作业 zuòyè 了 le

    - Anh ấy bảo đảm với thầy giáo sẽ không chép bài nữa.

  • volume volume

    - 房子 fángzi 被 bèi 用作 yòngzuò 贷款 dàikuǎn 的 de 保证 bǎozhèng

    - Ngôi nhà được dùng làm vật thế chấp cho khoản vay.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 需要 xūyào 提供 tígōng 合同 hétóng 作为 zuòwéi 保证 bǎozhèng

    - Họ cần cung cấp hợp đồng làm sự bảo đảm.

  • volume volume

    - 该 gāi 证人 zhèngrén 作 zuò 了 le 伪证 wěizhèng , 她 tā 提供 tígōng 的 de 证据 zhèngjù 不可 bùkě 信 xìn

    - Nhân chứng đó đã khai man và bằng chứng cô ấy đưa ra là không đáng tin cậy.

  • volume volume

    - 当时 dāngshí 在场 zàichǎng 的 de 人 rén 都 dōu 可以 kěyǐ 作证 zuòzhèng

    - mọi người có mặt lúc đó cũng có thể làm chứng.

  • volume volume

    - 掌握 zhǎngwò 辩证唯物主义 biànzhèngwéiwùzhǔyì 是 shì 做好 zuòhǎo 各项 gèxiàng 工作 gōngzuò 的 de 锁钥 suǒyuè

    - nắm vững được chủ nghĩa duy vật biện chứng là chìa khoá để làm tốt mọi vấn đề.

  • volume volume

    - 她 tā 申请 shēnqǐng 了 le 工作 gōngzuò 签证 qiānzhèng

    - Cô ấy đã xin visa lao động.

  • volume volume

    - 仅 jǐn 有 yǒu 犯罪 fànzuì 嫌疑人 xiányírén 的 de 口供 kǒugòng 不足以 bùzúyǐ 作为 zuòwéi 定罪 dìngzuì 凭证 píngzhèng

    - Chỉ lời thú tội của nghi phạm thì chưa đủ bằng chứng buộc tội.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 作›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Zuō , Zuó , Zuò
    • Âm hán việt: Tá , Tác
    • Nét bút:ノ丨ノ一丨一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OHS (人竹尸)
    • Bảng mã:U+4F5C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 证›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhèng
    • Âm hán việt: Chứng
    • Nét bút:丶フ一丨一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVMYM (戈女一卜一)
    • Bảng mã:U+8BC1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao