作证人 zuòzhèng rén
volume volume

Từ hán việt: 【tá chứng nhân】

Đọc nhanh: 作证人 (tá chứng nhân). Ý nghĩa là: bầu chủ.

Ý Nghĩa của "作证人" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

作证人 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bầu chủ

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 作证人

  • volume volume

    - 不要 búyào 抄 chāo 别人 biérén 的 de 作业 zuòyè

    - Đừng chép bài tập của người khác.

  • volume volume

    - 不要 búyào 随便 suíbiàn 钞 chāo 别人 biérén 的 de 作业 zuòyè

    - Đừng tùy tiện sao chép bài tập của người khác.

  • volume volume

    - 该 gāi 证人 zhèngrén 作 zuò 了 le 伪证 wěizhèng , 她 tā 提供 tígōng 的 de 证据 zhèngjù 不可 bùkě 信 xìn

    - Nhân chứng đó đã khai man và bằng chứng cô ấy đưa ra là không đáng tin cậy.

  • volume volume

    - 该 gāi 证人 zhèngrén 作 zuò 了 le 伪证 wěizhèng , 她 tā 提供 tígōng 的 de 证据 zhèngjù 不可 bùkě 信 xìn

    - Nhân chứng đó đã khai man và bằng chứng cô ấy đưa ra là không đáng tin cậy.

  • volume volume

    - 该 gāi 证人 zhèngrén 作 zuò 了 le 伪证 wěizhèng , 她 tā 提供 tígōng 的 de 证据 zhèngjù 不可 bùkě 信 xìn

    - Nhân chứng đó đã khai man và bằng chứng cô ấy đưa ra là không đáng tin cậy.

  • volume volume

    - 当时 dāngshí 在场 zàichǎng 的 de 人 rén 都 dōu 可以 kěyǐ 作证 zuòzhèng

    - mọi người có mặt lúc đó cũng có thể làm chứng.

  • volume volume

    - 仅 jǐn 有 yǒu 犯罪 fànzuì 嫌疑人 xiányírén 的 de 口供 kǒugòng 不足以 bùzúyǐ 作为 zuòwéi 定罪 dìngzuì 凭证 píngzhèng

    - Chỉ lời thú tội của nghi phạm thì chưa đủ bằng chứng buộc tội.

  • volume volume

    - 人事局 rénshìjú 管理 guǎnlǐ 人事工作 rénshìgōngzuò

    - Cục dân sự sử lý quản lý công việc nhân sự.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 人›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+0 nét)
    • Pinyin: Rén
    • Âm hán việt: Nhân , Nhơn
    • Nét bút:ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:O (人)
    • Bảng mã:U+4EBA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 作›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Zuō , Zuó , Zuò
    • Âm hán việt: Tá , Tác
    • Nét bút:ノ丨ノ一丨一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OHS (人竹尸)
    • Bảng mã:U+4F5C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 证›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhèng
    • Âm hán việt: Chứng
    • Nét bút:丶フ一丨一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVMYM (戈女一卜一)
    • Bảng mã:U+8BC1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao