作罢 zuòbà
volume volume

Từ hán việt: 【tá bãi】

Đọc nhanh: 作罢 (tá bãi). Ý nghĩa là: thôi; xoá bỏ; coi như không có gì; không tiến hành nữa. Ví dụ : - 既然双方都不同意,这件事就只好作罢了。 hai bên đã không đồng ý, thì việc này đành phải huỷ bỏ thôi.

Ý Nghĩa của "作罢" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

作罢 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thôi; xoá bỏ; coi như không có gì; không tiến hành nữa

作为罢论;不进行

Ví dụ:
  • volume volume

    - 既然 jìrán 双方 shuāngfāng 都 dōu 不 bù 同意 tóngyì , 这件 zhèjiàn 事 shì 就 jiù 只好 zhǐhǎo 作罢 zuòbà 了 le

    - hai bên đã không đồng ý, thì việc này đành phải huỷ bỏ thôi.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 作罢

  • volume volume

    - 此事 cǐshì 已 yǐ 作罢 zuòbà 论 lùn

    - việc đó đã không bàn nữa.

  • volume volume

    - 去 qù 也罢 yěbà , 不去 bùqù 也罢 yěbà , 听凭 tīngpíng 你 nǐ 自己 zìjǐ 作主 zuòzhǔ

    - đi cũng được, không đi cũng được, tuỳ ý anh quyết định.

  • volume volume

    - 他 tā 吃 chī 罢 bà 饭 fàn 就 jiù 去 qù 工作 gōngzuò

    - Anh ấy ăn xong cơm rồi đi làm.

  • volume volume

    - 你 nǐ 工作 gōngzuò 忙 máng , 不去 bùqù 也罢 yěbà

    - Công việc của anh bận, không đi cũng được.

  • volume volume

    - 作业 zuòyè 终于 zhōngyú 做 zuò 完 wán 罢了 bàle

    - Bài tập cuối cùng cũng làm xong xuôi rồi.

  • volume volume

    - 既然 jìrán 双方 shuāngfāng 都 dōu 不 bù 同意 tóngyì , 这件 zhèjiàn 事 shì 就 jiù 只好 zhǐhǎo 作罢 zuòbà 了 le

    - hai bên đã không đồng ý, thì việc này đành phải huỷ bỏ thôi.

  • volume volume

    - 因为 yīnwèi 天气 tiānqì 不好 bùhǎo , 今天 jīntiān 的 de 登山 dēngshān 活动 huódòng 故此 gùcǐ 作罢 zuòbà

    - vì thời tiết không tốt, cho nên buổi leo núi hôm nay bị huỷ bỏ.

  • volume volume

    - 一个 yígè 大批量 dàpīliàng 出售 chūshòu 货物 huòwù 的 de 商人 shāngrén 被称作 bèichēngzuò 批发商 pīfāshāng

    - Người buôn bán hàng hóa với số lượng lớn được gọi là người bán buôn

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 作›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Zuō , Zuó , Zuò
    • Âm hán việt: Tá , Tác
    • Nét bút:ノ丨ノ一丨一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OHS (人竹尸)
    • Bảng mã:U+4F5C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 罢›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Võng 网 (+5 nét)
    • Pinyin: Bā , Bà , Ba , Bǎi , Pí
    • Âm hán việt: Bãi , Bì
    • Nét bút:丨フ丨丨一一丨一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WLGI (田中土戈)
    • Bảng mã:U+7F62
    • Tần suất sử dụng:Rất cao