作势 zuòshì
volume volume

Từ hán việt: 【tá thế】

Đọc nhanh: 作势 (tá thế). Ý nghĩa là: làm ra vẻ; ra vẻ; làm dáng. Ví dụ : - 装腔作势 làm ra vẻ ta đây; làm bộ làm tịch

Ý Nghĩa của "作势" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

作势 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. làm ra vẻ; ra vẻ; làm dáng

做出某种姿态

Ví dụ:
  • volume volume

    - 装腔作势 zhuāngqiāngzuòshì

    - làm ra vẻ ta đây; làm bộ làm tịch

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 作势

  • volume volume

    - 装腔作势 zhuāngqiāngzuòshì

    - làm ra vẻ ta đây; làm bộ làm tịch

  • volume volume

    - 拿糖作醋 nátángzuòcù ( 摆架子 bǎijiàzi 、 装腔作势 zhuāngqiāngzuòshì )

    - làm ra vẻ huyênh hoang.

  • volume volume

    - 一 yī 想到 xiǎngdào 关 guān 在 zài 办公室 bàngōngshì 里 lǐ 工作 gōngzuò , 他 tā 就 jiù 觉得 juéde 受不了 shòubùliǎo

    - Anh không thể chịu nổi khi nghĩ đến việc phải làm việc ở văn phòng.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 应该 yīnggāi 老老实实 lǎolaoshíshí 地 dì 办事 bànshì , 不要 búyào 靠 kào 装腔作势 zhuāngqiāngzuòshì 来 lái 吓人 xiàrén

    - chúng ta nên làm việc trung thực, không nên làm ra vẻ để doạ nạt người khác.

  • volume volume

    - 45 名 míng 精兵 jīngbīng 渡江 dùjiāng 作战 zuòzhàn , 敌人 dírén 建立 jiànlì 防守 fángshǒu 攻势 gōngshì , 做好 zuòhǎo 作战 zuòzhàn 准备 zhǔnbèi

    - 45 chiến sĩ tinh nhuệ vượt sông chiến đấu, địch lập trận địa phòng ngự và chuẩn bị xung trận.

  • volume volume

    - 他 tā 倚势 yǐshì 作威作福 zuòwēizuòfú

    - Anh ấy cậy vào quyền thế để làm mưa làm gió.

  • volume volume

    - 他 tā 那 nà 狗仗人势 gǒuzhàngrénshì 的 de 嘴脸 zuǐliǎn 令人作呕 lìngrénzuòǒu

    - Cái vẻ mặt chó cậy gần nhà của anh ta khiến người khác kinh tởm.

  • volume volume

    - 一个 yígè 人 rén 的 de 作为 zuòwéi 体现 tǐxiàn 他 tā 的 de 态度 tàidù

    - Hành vi của một người thể hiện thái độ của người đó.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 作›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Zuō , Zuó , Zuò
    • Âm hán việt: Tá , Tác
    • Nét bút:ノ丨ノ一丨一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OHS (人竹尸)
    • Bảng mã:U+4F5C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 势›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Lực 力 (+6 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Thế
    • Nét bút:一丨一ノフ丶フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QIKS (手戈大尸)
    • Bảng mã:U+52BF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao