作伐 zuòfá
volume volume

Từ hán việt: 【tá phạt】

Đọc nhanh: 作伐 (tá phạt). Ý nghĩa là: làm mai; làm mối; bắt mối, dắt mối.

Ý Nghĩa của "作伐" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

作伐 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. làm mai; làm mối; bắt mối

做媒

✪ 2. dắt mối

媒介

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 作伐

  • volume volume

    - 一份 yīfèn 稳定 wěndìng 的 de 工作 gōngzuò

    - Một công việc ổn định.

  • volume volume

    - 一 yī 想到 xiǎngdào 关 guān 在 zài 办公室 bàngōngshì 里 lǐ 工作 gōngzuò , 他 tā 就 jiù 觉得 juéde 受不了 shòubùliǎo

    - Anh không thể chịu nổi khi nghĩ đến việc phải làm việc ở văn phòng.

  • volume volume

    - 砍伐 kǎnfá 工作 gōngzuò 需要 xūyào 小心 xiǎoxīn

    - Công việc chặt cây cần phải cẩn thận.

  • volume volume

    - 一切 yīqiè 照常 zhàocháng 运作 yùnzuò

    - Mọi thứ tiếp tục hoạt động như bình thường.

  • volume volume

    - 一定 yídìng 的 de 时间 shíjiān 内 nèi , 必须 bìxū 完成 wánchéng 工作 gōngzuò

    - Công việc phải được hoàn thành trong một khoảng thời gian nhất định.

  • volume volume

    - 一旦 yídàn 就 jiù 把 bǎ 工作 gōngzuò 完成 wánchéng 了 le

    - Chỉ trong một ngày đã hoàn thành công việc.

  • volume volume

    - 一个 yígè 大批量 dàpīliàng 出售 chūshòu 货物 huòwù 的 de 商人 shāngrén 被称作 bèichēngzuò 批发商 pīfāshāng

    - Người buôn bán hàng hóa với số lượng lớn được gọi là người bán buôn

  • volume volume

    - 齐 qí 先生 xiānsheng 是 shì 一位 yīwèi 作家 zuòjiā

    - Ông Tề là một nhà văn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 伐›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Fá
    • Âm hán việt: Phạt
    • Nét bút:ノ丨一フノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OI (人戈)
    • Bảng mã:U+4F10
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 作›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Zuō , Zuó , Zuò
    • Âm hán việt: Tá , Tác
    • Nét bút:ノ丨ノ一丨一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OHS (人竹尸)
    • Bảng mã:U+4F5C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao