作东道 zuò dōngdào
volume volume

Từ hán việt: 【tá đông đạo】

Đọc nhanh: 作东道 (tá đông đạo). Ý nghĩa là: thết khách.

Ý Nghĩa của "作东道" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

作东道 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thết khách

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 作东道

  • volume volume

    - 做东道 zuòdōngdào

    - làm nghĩa vụ; đãi khách; làm chủ buổi tiệc.

  • volume volume

    - 做东道 zuòdōngdào

    - làm chủ đãi khách

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 的 de 工作 gōngzuò 回到 huídào 了 le 轨道 guǐdào

    - Công việc của chúng tôi đã trở lại đúng quỹ đạo.

  • volume volume

    - 东道主 dōngdàozhǔ 队 duì 在 zài 6 局中 júzhōng 的 de 击球 jīqiú 打 dǎ 得 dé 十分 shífēn 出色 chūsè

    - Đội chủ nhà đã đánh các quả bóng rất xuất sắc trong 6 vòng chơi.

  • volume volume

    - 东张西望 dōngzhāngxīwàng , 道听途说 dàotīngtúshuō , 决然 juérán 得不到 débúdào 什么 shénme 完全 wánquán 的 de 知识 zhīshí

    - nhìn xuôi trông ngược, chỉ nghe chuyện vỉa hè, nhất định không thể có được những kiến thức đầy đủ.

  • volume volume

    - 你 nǐ 不 bù 知道 zhīdào 耳听为虚 ěrtīngwéixū 吗 ma ? 听说 tīngshuō 的 de 东西 dōngxī 不能 bùnéng 轻易 qīngyì 相信 xiāngxìn 啊 a !

    - Bạn biết "tai nghe không thật" chứ? Thứ nghe nói không thể dễ dàng tin được.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 这次 zhècì 聚会 jùhuì 的 de 东道主 dōngdàozhǔ

    - Anh ấy là chủ bữa tiệc này.

  • volume volume

    - 一道 yīdào 工作 gōngzuò

    - Cùng làm việc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 东›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+4 nét)
    • Pinyin: Dōng
    • Âm hán việt: Đông
    • Nét bút:一フ丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:KD (大木)
    • Bảng mã:U+4E1C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 作›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Zuō , Zuó , Zuò
    • Âm hán việt: Tá , Tác
    • Nét bút:ノ丨ノ一丨一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OHS (人竹尸)
    • Bảng mã:U+4F5C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 道›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+9 nét)
    • Pinyin: Dǎo , Dào
    • Âm hán việt: Đáo , Đạo
    • Nét bút:丶ノ一ノ丨フ一一一丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YTHU (卜廿竹山)
    • Bảng mã:U+9053
    • Tần suất sử dụng:Rất cao