佛珠 fózhū
volume volume

Từ hán việt: 【phật châu】

Đọc nhanh: 佛珠 (phật châu). Ý nghĩa là: lần tràng hạt; tràng hạt.

Ý Nghĩa của "佛珠" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

佛珠 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lần tràng hạt; tràng hạt

(佛珠儿) 数珠

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 佛珠

  • volume volume

    - 临时 línshí 抱佛脚 bàofójiǎo

    - nước đến chân mới nhảy.

  • volume volume

    - 他 tā 一 yī 说话 shuōhuà 就 jiù 妙语连珠 miàoyǔliánzhū

    - Anh ấy một khi nói chuyện thì chỉ nói hàng loạt toàn lời hay ý đẹp.

  • volume volume

    - 亮晶晶 liàngjīngjīng 的 de 露珠 lùzhū

    - hạt sương lấp lánh.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān , 他们 tāmen 进贡 jìngòng 珍珠 zhēnzhū

    - Hôm nay, họ tiến cống ngọc trai.

  • volume volume

    - 从 cóng 佛罗里达州 fóluólǐdázhōu 来 lái 想 xiǎng 当 dāng 演员 yǎnyuán

    - Cô ấy là một nữ diễn viên muốn đến từ Florida.

  • volume volume

    - 黄金 huángjīn 被 bèi 广泛 guǎngfàn 用于 yòngyú 珠宝 zhūbǎo

    - Vàng được sử dụng phổ biến trong trang sức.

  • volume volume

    - 他 tā 仿佛 fǎngfú 看到 kàndào 了 le 露珠 lùzhū 和 hé 玫瑰花 méiguīhuā

    - Anh ấy dường như nhìn thấy những giọt sương và hoa hồng.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 又 yòu 想 xiǎng 喝 hē 珍珠奶茶 zhēnzhūnǎichá 了 le

    - Hôm nay lại thèm trà sữa trân châu rồi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 佛›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Fó , Fú
    • Âm hán việt: Bật , Bột , Phất , Phật
    • Nét bút:ノ丨フ一フノ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OLLN (人中中弓)
    • Bảng mã:U+4F5B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 珠›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+6 nét)
    • Pinyin: Zhū
    • Âm hán việt: Châu
    • Nét bút:一一丨一ノ一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGHJD (一土竹十木)
    • Bảng mã:U+73E0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao