余钱 yú qián
volume volume

Từ hán việt: 【dư tiền】

Đọc nhanh: 余钱 (dư tiền). Ý nghĩa là: tiền dư.

Ý Nghĩa của "余钱" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

余钱 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tiền dư

surplus money

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 余钱

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 钱包 qiánbāo 里 lǐ 有余 yǒuyú 百元 bǎiyuán

    - Trong ví của anh ấy có hơn một trăm nhân dân tệ.

  • volume volume

    - 钱包 qiánbāo 里 lǐ 余 yú 少量 shǎoliàng 现金 xiànjīn

    - Trong ví tiền còn một ít tiền mặt.

  • volume volume

    - 兜里 dōulǐ 余 yú 几块 jǐkuài 零花钱 línghuāqián

    - Trong túi vẫn còn thừa vài đồng tiền tiêu vặt.

  • volume volume

    - 多余 duōyú 的 de 钱存 qiáncún 起来 qǐlai

    - Nên để dành những đồng tiền thừa.

  • volume volume

    - 把 bǎ 富余 fùyu 的 de 钱存 qiáncún 银行 yínháng

    - Đem tiền dư gửi vào ngân hàng.

  • volume volume

    - 把 bǎ 节余 jiéyú 的 de 钱 qián 存放 cúnfàng 在 zài 银行 yínháng 里 lǐ

    - đem tiền dư gửi vào ngân hàng.

  • volume volume

    - 他 tā 拿走 názǒu 了 le 其余 qíyú 的 de 钱 qián

    - Anh ấy đã lấy đi số tiền còn lại.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 其余 qíyú 的 de 钱 qián 还给 huángěi 了 le 我 wǒ

    - Anh ấy đã trả lại cho tôi số tiền còn lại.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 余›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Xú , Yú
    • Âm hán việt: Dư , Xà
    • Nét bút:ノ丶一一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:OMD (人一木)
    • Bảng mã:U+4F59
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 钱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Kim 金 (+5 nét)
    • Pinyin: Jiǎn , Qián
    • Âm hán việt: Tiền , Tiễn
    • Nét bút:ノ一一一フ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:CIJ (金戈十)
    • Bảng mã:U+94B1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao