余月 yú yuè
volume volume

Từ hán việt: 【dư nguyệt】

Đọc nhanh: 余月 (dư nguyệt). Ý nghĩa là: thời hạn thay thế cho tháng 4 âm lịch.

Ý Nghĩa của "余月" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

余月 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thời hạn thay thế cho tháng 4 âm lịch

alternative term for fourth lunar month

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 余月

  • volume volume

    - 一部分 yībùfen 钱 qián 做 zuò 日用 rìyòng , 其余 qíyú 的 de 都 dōu 储蓄 chǔxù 起来 qǐlai

    - một phần tiền sử dụng hàng ngày, số còn lại thì để giành.

  • volume volume

    - 一览无余 yīlǎnwúyú

    - thấy hết.

  • volume volume

    - 一轮 yīlún 团 tuán 圝 luán 的 de 明月 míngyuè

    - một vầng trăng sáng tròn vành vạnh.

  • volume volume

    - 饺子馅 jiǎozixiàn 儿 ér 枣泥 zǎoní 馅 xiàn 儿 ér 月饼 yuèbǐng

    - nhân bánh há cảo/ bánh trung thu nhân táo

  • volume volume

    - 一年 yīnián 的 de 生产 shēngchǎn 任务 rènwù , 十个月 shígèyuè 已经 yǐjīng 基本上 jīběnshang 完成 wánchéng

    - nhiệm vụ sản xuất của một năm, trong mười tháng đã hoàn thành phần cơ bản.

  • volume volume

    - 他 tā 收入 shōurù 不 bù 多 duō , 但是 dànshì 每月 měiyuè 都 dōu 有 yǒu 结余 jiéyú

    - anh ấy thu nhập không nhiều nhưng hàng tháng vẫn có dư lại.

  • volume volume

    - 一轮 yīlún 明月 míngyuè 挂 guà 在 zài 天上 tiānshàng

    - Vầng trăng sáng treo trên bầu trời.

  • volume volume

    - 这些 zhèxiē 余额 yúé 必须 bìxū 在 zài 月底 yuèdǐ 前 qián 填补 tiánbǔ

    - Những chỗ trống này phải được lấp đầy trước cuối tháng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 余›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Xú , Yú
    • Âm hán việt: Dư , Xà
    • Nét bút:ノ丶一一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:OMD (人一木)
    • Bảng mã:U+4F59
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 月›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nguyệt 月 (+0 nét)
    • Pinyin: Yuè
    • Âm hán việt: Nguyệt
    • Nét bút:ノフ一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:B (月)
    • Bảng mã:U+6708
    • Tần suất sử dụng:Rất cao