何:何故 hé: hégù
volume volume

Từ hán việt: 【hà hà cố】

Đọc nhanh: 何:何故 (hà hà cố). Ý nghĩa là: vì sao.

Ý Nghĩa của "何:何故" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

何:何故 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. vì sao

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 何:何故

  • volume volume

    - 不 bù 可能 kěnéng 预知 yùzhī 生命 shēngmìng 将 jiāng 如何 rúhé 发展 fāzhǎn

    - Không thể đoán trước được cuộc sống sẽ phát triển như thế nào.

  • volume volume

    - 他 tā 何故 hégù 至今 zhìjīn 未到 wèidào

    - tại sao đến giờ anh ấy vẫn chưa đến?

  • volume volume

    - 不知 bùzhī 何故 hégù

    - không hiểu vì sao; không hiểu vì cớ gì

  • volume volume

    - 不管 bùguǎn 结果 jiéguǒ 如何 rúhé , 反正 fǎnzhèng 我 wǒ 尽力 jìnlì 了 le

    - Dù kết quả thế nào thì tôi cũng đã cố gắng hết sức.

  • volume volume

    - 不知 bùzhī 何人 hérén 为 wèi 之 zhī

    - Không biết người nào làm.

  • volume volume

    - 做个 zuògè 快乐 kuàilè 的 de 单身贵族 dānshēnguìzú : 学会 xuéhuì 如何 rúhé 看到 kàndào 单身 dānshēn 的 de 好处 hǎochù

    - Là một người độc thân hạnh phúc: học cách nhìn thấy lợi ích của việc sống độc thân.

  • volume volume

    - 不怕 bùpà 那瓜 nàguā 尔佳 ěrjiā 氏 shì 不 bù 从 cóng 更何况 gènghékuàng 从 cóng 我 wǒ 这里 zhèlǐ 出去 chūqù 的 de 人 rén 肯定 kěndìng 和 hé 我 wǒ 是 shì 一条心 yītiáoxīn

    - Tôi không sợ những kẻ phá đám không nghe lời, chưa kể những người đi ra khỏi tôi phải có cùng tâm tư với tôi.

  • volume volume

    - 歇 xiē 了 le 一会儿 yīhuìer , 她 tā 又 yòu 说道 shuōdào : 可是 kěshì 他 tā 究竟 jiūjìng 是 shì 何 hé 居心 jūxīn ?

    - Qua một lát, cô ấy lại nói : rốt cuộc là anh ấy có dụng ý gì đây

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 何›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Hé , Hè
    • Âm hán việt: Hà
    • Nét bút:ノ丨一丨フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OMNR (人一弓口)
    • Bảng mã:U+4F55
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 故›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Phác 攴 (+5 nét)
    • Pinyin: Gǔ , Gù
    • Âm hán việt: Cố
    • Nét bút:一丨丨フ一ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JROK (十口人大)
    • Bảng mã:U+6545
    • Tần suất sử dụng:Rất cao