何足 hé zú
volume volume

Từ hán việt: 【hà tú】

Đọc nhanh: 何足 (hà tú). Ý nghĩa là: Không đáng để. Ví dụ : - 区区小事,何足挂齿 Chuyện nhỏ xíu không đáng nhắc đến

Ý Nghĩa của "何足" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

何足 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Không đáng để

Ví dụ:
  • volume volume

    - 区区小事 qūqūxiǎoshì , 何足挂齿 hézúguàchǐ

    - Chuyện nhỏ xíu không đáng nhắc đến

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 何足

  • volume volume

    - 如何 rúhé 满足 mǎnzú 网购 wǎnggòu 消费者 xiāofèizhě 们 men 挑剔 tiāotī 的 de 胃口 wèikǒu

    - Làm thế nào để đáp ứng nhu cầu sành điệu của những người mua sắm trực tuyến?

  • volume volume

    - 区区小事 qūqūxiǎoshì , 何足挂齿 hézúguàchǐ

    - chuyện nhỏ nhặt đâu đáng nói đến!

  • volume volume

    - 区区小事 qūqūxiǎoshì , 何足挂齿 hézúguàchǐ

    - Chuyện nhỏ xíu không đáng nhắc đến

  • volume volume

    - 不知 bùzhī 何日 hérì 了 le 局 jú

    - không biết được ngày nào sẽ giải quyết xong.

  • volume volume

    - 些须 xiēxū 小事 xiǎoshì , 何足挂齿 hézúguàchǐ

    - việc cỏn con như thế không đáng bận tâm.

  • volume volume

    - 这点 zhèdiǎn 小事 xiǎoshì , 何足挂齿 hézúguàchǐ

    - chuyện nhỏ này, nhắc đến làm chi.

  • volume volume

    - 丈夫 zhàngfū 的 de 简历 jiǎnlì 里 lǐ 没有 méiyǒu 任何 rènhé 受过 shòuguò 语言 yǔyán 训练 xùnliàn 的 de 记录 jìlù

    - Hồ sơ của chồng không nói gì về việc đào tạo ngoại ngữ.

  • - 我 wǒ 愿意 yuànyì 为 wèi 你 nǐ 做 zuò 任何 rènhé 事 shì , 只要 zhǐyào 你 nǐ 开心 kāixīn , 我 wǒ 就 jiù 满足 mǎnzú

    - Anh sẵn sàng làm mọi thứ vì em, chỉ cần em vui, anh sẽ mãn nguyện.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 何›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Hé , Hè
    • Âm hán việt: Hà
    • Nét bút:ノ丨一丨フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OMNR (人一弓口)
    • Bảng mã:U+4F55
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 足›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Túc 足 (+0 nét)
    • Pinyin: Jù , Zú
    • Âm hán việt: Tú , Túc
    • Nét bút:丨フ一丨一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:RYO (口卜人)
    • Bảng mã:U+8DB3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao