体量 tǐ liàng
volume volume

Từ hán việt: 【thể lượng】

Đọc nhanh: 体量 (thể lượng). Ý nghĩa là: trọng lượng cơ thể, kích thước.

Ý Nghĩa của "体量" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

体量 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. trọng lượng cơ thể

body weight

✪ 2. kích thước

dimensions

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 体量

  • volume volume

    - 水是 shuǐshì 热量 rèliàng 的 de 载体 zàitǐ

    - Nước có khả năng dẫn nhiệt tốt.

  • volume volume

    - 你 nǐ 量体温 liángtǐwēn 了 le 吗 ma ?

    - Bạn đã đo nhiệt độ cơ thể chưa?

  • volume volume

    - 抱 bào 成 chéng 团体 tuántǐ , 就 jiù 会 huì 有 yǒu 力量 lìliàng

    - Kết hợp thành đoàn thể sẽ có sức mạnh.

  • volume volume

    - 假设 jiǎshè 已知 yǐzhī 一个 yígè 物体 wùtǐ 的 de 重量 zhòngliàng 和 hé 比重 bǐzhòng , 我们 wǒmen 就 jiù 能算出 néngsuànchū 它 tā 的 de 体积 tǐjī

    - Giả sử đã biết trọng lượng và tỷ trọng của một vật thể, chúng ta có thể tính được thể tích của nó.

  • volume volume

    - 物体 wùtǐ 的 de 重量 zhòngliàng 变化 biànhuà 不 bù 大 dà

    - Trọng lượng của vật thể không thay đổi nhiều.

  • volume

    - 集体 jítǐ 的 de 力量 lìliàng 很 hěn 强大 qiángdà

    - Sức mạnh của tập thể rất lớn.

  • volume volume

    - 热量 rèliàng 从 cóng 身体 shēntǐ 散发 sànfà

    - Nhiệt lượng tỏa ra từ cơ thể.

  • volume volume

    - 受害人 shòuhàirén 体内 tǐnèi 有 yǒu 少量 shǎoliàng 的 de 镇定剂 zhèndìngjì 和 hé 克 kè 他命 tāmìng

    - Nạn nhân của chúng tôi có nồng độ ketamine trong thuốc an thần thấp trong hệ thống của cô ấy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 体›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Bèn , Tī , Tǐ
    • Âm hán việt: Bổn , Thể
    • Nét bút:ノ丨一丨ノ丶一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:ODM (人木一)
    • Bảng mã:U+4F53
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 量›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Lý 里 (+5 nét)
    • Pinyin: Liáng , Liàng
    • Âm hán việt: Lương , Lường , Lượng
    • Nét bút:丨フ一一一丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:AMWG (日一田土)
    • Bảng mã:U+91CF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao