体积 tǐjī
volume volume

Từ hán việt: 【thể tí】

Đọc nhanh: 体积 (thể tí). Ý nghĩa là: thể tích. Ví dụ : - 这个箱子的体积很大。 Thể tích của cái hộp này rất lớn.. - 水的体积随温度变化。 Thể tích của nước thay đổi theo nhiệt độ.. - 这块石头的体积很小。 Khối đá này có thể tích rất nhỏ.

Ý Nghĩa của "体积" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 5 TOCFL 5-6

体积 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thể tích

物体所占空间的大小

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这个 zhègè 箱子 xiāngzi 的 de 体积 tǐjī 很大 hěndà

    - Thể tích của cái hộp này rất lớn.

  • volume volume

    - 水 shuǐ 的 de 体积 tǐjī 随 suí 温度 wēndù 变化 biànhuà

    - Thể tích của nước thay đổi theo nhiệt độ.

  • volume volume

    - 这块 zhèkuài 石头 shítou 的 de 体积 tǐjī 很小 hěnxiǎo

    - Khối đá này có thể tích rất nhỏ.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 体积

  • volume volume

    - 这块 zhèkuài 石头 shítou 的 de 体积 tǐjī 很小 hěnxiǎo

    - Khối đá này có thể tích rất nhỏ.

  • volume volume

    - 圆柱 yuánzhù 的 de 高度 gāodù 决定 juédìng 了 le 它 tā 的 de 体积 tǐjī

    - Chiều cao của hình trụ quyết định thể tích của nó.

  • volume volume

    - 体积 tǐjī 相等 xiāngděng 时 shí , 铁比 tiěbǐ 木头 mùtou 重 zhòng

    - khi thể tích như nhau thì sắt nặng hơn gỗ.

  • volume volume

    - 假设 jiǎshè 已知 yǐzhī 一个 yígè 物体 wùtǐ 的 de 重量 zhòngliàng 和 hé 比重 bǐzhòng , 我们 wǒmen 就 jiù 能算出 néngsuànchū 它 tā 的 de 体积 tǐjī

    - Giả sử đã biết trọng lượng và tỷ trọng của một vật thể, chúng ta có thể tính được thể tích của nó.

  • volume volume

    - 水 shuǐ 的 de 体积 tǐjī 随 suí 温度 wēndù 变化 biànhuà

    - Thể tích của nước thay đổi theo nhiệt độ.

  • volume volume

    - 矿坑 kuàngkēng 小 xiǎo 矿体 kuàngtǐ 或 huò 矿石 kuàngshí 的 de 堆积 duījī

    - Sự tích tụ của mỏ khoáng nhỏ hoặc đống khoáng đá.

  • volume volume

    - 钙质 gàizhì 沉着 chénzhuó 钙 gài 盐 yán 沉积 chénjī 于 yú 体内 tǐnèi 某一 mǒuyī 部件 bùjiàn 或 huò 组织 zǔzhī 的 de 不 bù 正常 zhèngcháng 状况 zhuàngkuàng

    - Tình trạng không bình thường trong cơ thể khi có sự tích tụ muối canxi gây kết tủa canxi.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 箱子 xiāngzi 的 de 体积 tǐjī 很大 hěndà

    - Thể tích của cái hộp này rất lớn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 体›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Bèn , Tī , Tǐ
    • Âm hán việt: Bổn , Thể
    • Nét bút:ノ丨一丨ノ丶一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:ODM (人木一)
    • Bảng mã:U+4F53
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 积›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hoà 禾 (+5 nét)
    • Pinyin: Jī
    • Âm hán việt: Tí , Tích
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丨フ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HDRC (竹木口金)
    • Bảng mã:U+79EF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao