住嘴 zhù zuǐ
volume volume

Từ hán việt: 【trụ chuỷ】

Đọc nhanh: 住嘴 (trụ chuỷ). Ý nghĩa là: câm mồm; im mồm; câm miệng.

Ý Nghĩa của "住嘴" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

住嘴 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. câm mồm; im mồm; câm miệng

住口

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 住嘴

  • volume volume

    - 别 bié 多嘴 duōzuǐ , 别 bié 好心 hǎoxīn 办 bàn 坏事 huàishì , 安静 ānjìng 苟住 gǒuzhù

    - Đừng nói nhiều, đừng làm điều xấu với mục đích tốt, hãy im lặng

  • volume volume

    - 窃贼 qièzéi 把 bǎ 夜班 yèbān 守卫 shǒuwèi 员 yuán 捆住 kǔnzhù 把 bǎ 他 tā 的 de 嘴 zuǐ 也 yě 堵住 dǔzhù 了 le

    - Kẻ trộm buộc chặt người bảo vệ đang trực đêm và bịt miệng anh ta.

  • volume volume

    - 咳嗽 késòu 时要 shíyào 捂住 wǔzhù 嘴巴 zuǐba

    - Khi ho, cần che miệng lại.

  • volume volume

    - 用 yòng 嘴 zuǐ 咬住 yǎozhù 绳子 shéngzi

    - Dùng miệng cắn chặt sợi dây.

  • volume volume

    - 一把 yībǎ 拽 zhuāi 住 zhù 不放 bùfàng

    - túm chặt lấy không buông ra.

  • volume volume

    - 她 tā 用 yòng 手 shǒu 紧紧 jǐnjǐn 捂住 wǔzhù 嘴 zuǐ

    - Cô ấy dùng tay che miệng.

  • volume volume

    - 他 tā 嘴里 zuǐlǐ 像 xiàng 有 yǒu 什么 shénme 东西 dōngxī 哽噎 gěngyē 住 zhù , 说不出 shuōbuchū 话 huà 来 lái

    - dường như có gì nghẹn trong miệng anh ấy, nói không nên lời.

  • volume volume

    - 她 tā 用 yòng 手 shǒu 捂住 wǔzhù 嘴 zuǐ , 以免 yǐmiǎn 叫 jiào 出声 chūshēng 来 lái

    - Cô ấy dùng tay bịt miệng lại để không hét lên.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 住›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhù
    • Âm hán việt: Trú , Trụ
    • Nét bút:ノ丨丶一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OYG (人卜土)
    • Bảng mã:U+4F4F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 嘴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+13 nét)
    • Pinyin: Zuǐ
    • Âm hán việt: Chuỷ
    • Nét bút:丨フ一丨一丨一ノフノフノフ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RYPB (口卜心月)
    • Bảng mã:U+5634
    • Tần suất sử dụng:Rất cao