低手 dī shǒu
volume volume

Từ hán việt: 【đê thủ】

Đọc nhanh: 低手 (đê thủ). Ý nghĩa là: người kém cỏi; người năng lực kém; người tay nghề kém. Ví dụ : - 降低手工利用率 giảm tỷ lệ sử dụng bằng tay

Ý Nghĩa của "低手" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

低手 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. người kém cỏi; người năng lực kém; người tay nghề kém

能力低或技艺差的人

Ví dụ:
  • volume volume

    - 降低 jiàngdī 手工 shǒugōng 利用率 lìyònglǜ

    - giảm tỷ lệ sử dụng bằng tay

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 低手

  • volume volume

    - 一进 yījìn 大门 dàmén , 左手 zuǒshǒu 三间 sānjiān 倒座 dǎozuò 儿 ér 是 shì 客厅 kètīng

    - Vừa bước vào cổng, phòng đối diện với ba gian nhà bên tay trái là phòng khách.

  • volume volume

    - 他行 tāxíng 弊 bì 的 de 手段 shǒuduàn 很 hěn 低劣 dīliè

    - Thủ đoạn lừa đảo của anh ta rất kém.

  • volume volume

    - 这种 zhèzhǒng 冤人 yuānrén 的 de 手段 shǒuduàn 太 tài 低劣 dīliè 了 le

    - Thủ đoạn lừa người nhu thế này quá thấp kém.

  • volume volume

    - 一般 yìbān 讲 jiǎng 纬度 wěidù 越高 yuègāo , 气温 qìwēn 越低 yuèdī , 但 dàn 也 yě 有 yǒu 例外 lìwài

    - nói chung vĩ độ càng cao thì nhiệt độ càng thấp, nhưng cũng có trường hợp ngoại lệ.

  • volume volume

    - 降低 jiàngdī 手工 shǒugōng 利用率 lìyònglǜ

    - giảm tỷ lệ sử dụng bằng tay

  • volume volume

    - 你 nǐ 的 de 左手 zuǒshǒu 低于 dīyú 无菌 wújūn 区 qū 了 le

    - Tay trái của bạn thả xuống dưới cánh đồng vô trùng.

  • volume volume

    - 不要 búyào 低估 dīgū 对手 duìshǒu 的 de 实力 shílì

    - Đừng coi thường sức mạnh của đối thủ.

  • volume volume

    - 一切 yīqiè 手续 shǒuxù 都 dōu 已 yǐ 齐全 qíquán

    - Mọi thủ tục đều đã hoàn tất.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 低›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Dī
    • Âm hán việt: Đê
    • Nét bút:ノ丨ノフ一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OHPM (人竹心一)
    • Bảng mã:U+4F4E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 手›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+0 nét)
    • Pinyin: Shǒu
    • Âm hán việt: Thủ
    • Nét bút:ノ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:Q (手)
    • Bảng mã:U+624B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao