低声 dī shēng
volume volume

Từ hán việt: 【đê thanh】

Đọc nhanh: 低声 (đê thanh). Ý nghĩa là: khẽ; thầm (âm thanh).

Ý Nghĩa của "低声" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. khẽ; thầm (âm thanh)

低的或放低的声音

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 低声

  • volume volume

    - 曼声 mànshēng 低语 dīyǔ

    - ngân nga bài hát.

  • volume volume

    - 虾 xiā 发出 fāchū 低沉 dīchén 的 de 叫声 jiàoshēng

    - Con cóc phát ra tiếng kêu trầm.

  • volume volume

    - 狗吠声 gǒufèishēng 有 yǒu 特色 tèsè 地 dì 低沉 dīchén 的 de 、 粗哑 cūyǎ 的 de 狗叫 gǒujiào

    - Tiếng sủa của chó có đặc điểm là tiếng sủa thấp, cồn cào và khàn khàn.

  • volume volume

    - 他 tā 低下头 dīxiàtou , 拖长 tuōcháng 了 le 声音 shēngyīn , 一字一句 yīzìyījù 慢腾腾 mànténgténg 地念 dìniàn 着 zhe

    - anh ấy cúi đầu, kéo dài giọng, chậm rãi đọc từng câu từng chữ.

  • volume volume

    - 他 tā 无精打采 wújīngdǎcǎi 地 dì 坐在 zuòzài 地下 dìxià , 低着头 dīzhetóu , 不 bù 吱声 zhīshēng

    - anh ấy buồn bã ngồi bệt dưới đất mặt ủ mày chau, cúi đầu lặng lẽ không nói một lời.

  • volume volume

    - 潮上 cháoshàng 的 de 歌声 gēshēng 忽而 hūér 高 gāo , 忽而 hūér 低 dī

    - tiếng hát trên hồ lúc bỗng lúc trầm.

  • volume volume

    - 你 nǐ 说话 shuōhuà 老是 lǎoshi 那么 nàme 大声 dàshēng 大气 dàqì , 调门儿 diàoménér 放 fàng 低 dī 点儿 diǎner 行不行 xíngbùxíng

    - anh cứ nói chuyện to như thế, nhỏ giọng một chút được không?

  • volume volume

    - 好像 hǎoxiàng 是 shì 低沉 dīchén 的 de 嗡嗡声 wēngwēngshēng

    - Nghe giống như một máy bay không người lái thấp.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 低›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Dī
    • Âm hán việt: Đê
    • Nét bút:ノ丨ノフ一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OHPM (人竹心一)
    • Bảng mã:U+4F4E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 声›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sĩ 士 (+4 nét)
    • Pinyin: Shēng
    • Âm hán việt: Thanh
    • Nét bút:一丨一フ丨一ノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:GAH (土日竹)
    • Bảng mã:U+58F0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao