低价 dī jià
volume volume

Từ hán việt: 【đê giá】

Đọc nhanh: 低价 (đê giá). Ý nghĩa là: giá thấp, phá giá. Ví dụ : - 弗林需要低价造出更好的酒 Flynn cần hương vị tốt hơn với mức giá thấp.

Ý Nghĩa của "低价" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

低价 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. giá thấp

low price

Ví dụ:
  • volume volume

    - 弗林 fúlín 需要 xūyào 低价 dījià 造 zào 出 chū 更好 gènghǎo 的 de 酒 jiǔ

    - Flynn cần hương vị tốt hơn với mức giá thấp.

✪ 2. phá giá

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 低价

  • volume volume

    - 谷价 gǔjià 低贱 dījiàn

    - giá lúa thấp; giá lúa rẻ mạt.

  • volume volume

    - 价格 jiàgé 持续 chíxù 低迷 dīmí

    - giá cả tiếp tục suy thoái.

  • volume volume

    - 折扣 zhékòu 后 hòu 的 de 价格比 jiàgébǐ 原价 yuánjià 低 dī

    - Giá sau giảm giá thấp hơn giá gốc.

  • volume volume

    - 减低 jiǎndī 物价 wùjià

    - giảm giá vật phẩm.

  • volume volume

    - 价格 jiàgé 贬低 biǎndī 了 le 不少 bùshǎo

    - Giá cả đã giảm đi khá nhiều.

  • volume volume

    - 房子 fángzi 被 bèi 他 tā 低价 dījià 让 ràng 出去 chūqù 了 le

    - Căn nhà bị anh ấy bán lại với giá thấp.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 决定 juédìng 以 yǐ 低价 dījià 甩卖 shuǎimài 库存 kùcún

    - Họ quyết định bán phá giá hàng tồn kho.

  • volume volume

    - 我 wǒ 在 zài 上 shàng 商店 shāngdiàn 花 huā 低价 dījià 买 mǎi 了 le 录像机 lùxiàngjī

    - Tôi đã mua một VCR tại cửa hàng đó với giá thấp.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 价›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Jià , Jiē , Jiè , Jie
    • Âm hán việt: Giá , Giới
    • Nét bút:ノ丨ノ丶ノ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OOLL (人人中中)
    • Bảng mã:U+4EF7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 低›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Dī
    • Âm hán việt: Đê
    • Nét bút:ノ丨ノフ一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OHPM (人竹心一)
    • Bảng mã:U+4F4E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao